Viện địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Tạp chí các khoa học về trái đất


Số 1

   

Số 2

   

Số 3

   

Số 3 ĐB

   

 TẠP CHÍ CÁC KHOA HỌC VỀ TRÁI ĐẤT SỐ 3 ĐB (T33)

STT Tên bài Tác giả Trang Số
1 Đặc điểm khoáng vật - địa hóa và nguồn gốc các mỏ chì - kẽm cấu trúc Lô Gâm, miền Bắc Việt Nam Trần Tuấn Anh, Gaskov I.V., Trần Trọng Hòa, Nevolko P.A., Phạm Thị Dung, Bùi Ấn Niên, Phạm Ngọc Cẩn  393-408  3ĐB(33)
2 Sinh khoáng Permi - Trias miền Bắc Việt Nam Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Ngô Thị Phượng, Borisenko A.S., Izokh A.E.  409-422  3ĐB(33)
3 Đặc điểm hình thái và thành phần hóa học của zircon trong granitoid khối nâng Phan Si Pan: ý nghĩa của chúng trong việc xác định nguồn gốc đá và lựa chọn cho phân tích đồng vị Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Hoàng Thị Việt Hằng, Vũ Thị Thương, Vũ Hoàng Ly  423-435  3ĐB(33)
4 Vài nét về Địa chất - Địa mạo bán đảo Barton và Weiver, đảo King George, Nam Cực Doãn Đình Lâm  436-442  3ĐB(33)
5 Kiến tạo hiện đại và các tai biến địa chất liên quan ở vùng biển Việt Nam và lân cận Phan Trọng Trịnh, Nguyễn Văn Hướng, Ngô Văn Liêm, Trần Đình Tô, Vy Quốc Hải, Hoàng Quang Vinh, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Quang
Xuyên, Nguyễn Viết Thuận, Bùi Thị Thảo
 443-456  3ĐB(33)
6 Trạng thái ứng suất kiến tạo hiện đại khu vực bể Cửu Long Nguyễn Văn Hướng, Phan Trọng Trịnh, Hoàng Ngọc Đang  457-464  3ĐB(33)
7 Tốc độ chuyển dịch kiến tạo giai đoạn pleistocen giữa - muộn dọc đới đứt gãy Sông Hồng khu vực Lào Cai - Việt Trì Ngô Văn Liêm, Phan Trọng Trịnh, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Văn Hướng  465-473  3ĐB(33)
8 Xác định chuyển dịch hiện đại đới đứt gãy Sông Hồng theo số liệu lưới GPS Tam Đảo - Ba Vì (1994 - 2007) Vy Quốc Hải, Trần Đình Tô, Ngô Văn Liêm  474-479  3ĐB(33)
9 Đặc điểm địa chất công trình nền đê Sông Hồng khu vực Hà Nội và các tai biến địa chất liên quan Trần Văn Tư, Đào Minh Đức, Trần Linh Lan  480-492  3ĐB(33)
10 Kết quả nghiên cứu sụt lún đất ở Hà Trung - Hậu Lộc tỉnh
Thanh Hoá
Nguyễn Đăng Túc, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Huy Thịnh  493-500  3ĐB(33)
11 Một phương pháp định lượng phân cấp nguy cơ trượt đất áp dụng cho thị trấn Cốc Pài - huyện xín Mần - tỉnh Hà Giang Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Quốc Thành, Lê Thành Công  501-508  3ĐB(33)
12 Các kiểu trượt lở khu vực Cốc Pài huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Túc  509-517  3ĐB(33)
13 Đánh giá hiện trạng và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất tỉnh Quảng Nam Phạm Văn Hùng  518-525  3ĐB(33)
14 Diễn biến vùng ven biến cửa Thuận An (Thừa Thiên - Huế) trước và sau trận lũ lịch sử tháng 11-1999 Phạm Quang Sơn, Nguyễn Công Quân, Đặng Đình Đoan  526-537  3ĐB(33)
15 Kết quả nghiên cứu cấu trúc vỏ Trái Đất bằng tài liệu sóng khúc xạ của hai tuyến địa chấn dò sâu ở miền bắc Việt Nam Đinh Văn Toàn, Steven Harder, Trịnh Việt Bắc, Đoàn Văn Tuyến, Lại Hợp Phòng, Trần Anh Vũ, Nguyễn Thị Hồng Quang  538-548  3ĐB(33)
16 Kết quả áp dụng phương pháp đo sâu điện phục vụ khảo sát đánh giá nguồn nước ngầm ở khu kinh tế - cảng Hòn La tỉnh Quảng Bình Đoàn Văn Tuyến, Nguyễn Văn Canh  549-553  3ĐB(33)
17 Xác định hướng nghiêng của một số đứt gãy chính lãnh thổ miền Bắc Việt Nam bằng phương pháp tính cực đại gradient ngang trọng lực Lại Hợp Phòng, Đinh Văn Toàn, Trần Anh Vũ  554-560  3ĐB(33)
18 Một số kết quả áp dụng phương pháp địa vật lý đánh giá đặc điểm phân bố karst trong vùng tai biến sụt đất ở huyện Thanh Ba - Phú Thọ Trần Anh Vũ, Lại Hợp Phòng, Dương Thị Ninh, Đặng Ngọc Thùy  561-566  3ĐB(33)
19 Điều kiện nền đất ảnh hưởng bởi tác động động đất khu vực phía tây nội thành Hà Nội Trịnh Việt Bắc, Đinh Văn Toàn, Lại Hợp Phòng, Trần Anh Vũ  567-572  3ĐB(33)
20 Xác định các vị trí thấm, xói lở vai công trình công thủy lợi bằng kết hợp các công nghệ địa vật lý nông Trần Cánh, Trịnh Việt Bắc, Lại Hợp Phòng, Trần Anh Vũ  573-581  3ĐB(33)
21 Áp dụng phương pháp điện từ tần số thấp dùng thiết bị Era trong nghiên cứu di tích Hoàng Thành Thăng Long Dương Thị Ninh, Mai Thị Lụa, Đặng Ngọc Thùy, Trần Anh Vũ, Lại Hợp Phòng  582-590  3ĐB(33)
22 Nghiên cứu hấp phụ Zn(II) dạng cột của hạt vật liệu BVNQ chế tạo từ đuôi thải quặng bauxit Bảo Lộc Doãn Đình Hùng, Nguyễn Trung Minh  591-598  3ĐB(33)
23 Nguyên liệu khoáng hoạt tính từ một số đá phun trào axít và trung tính ở Việt Nam và ý nghĩa thực tiễn của chúng Nguyễn Ánh Dương  599-605  3ĐB(33)