Viện địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - sanphamcongbo


1991

   

1992

   

1993

   

1994

   

1995

   

1996

   

1997

   

1999

   

2000

   

[1]Anczkiewicz, R., Viola, G., Cuong, N. Q. & Chi, C. T., 2000. Structural and fission track study of the Red River shear zone in N-Vietnam. In: R. Cocks (Ed.), Abstracts. Geoscience 2000, University of Manchester, 17-20 April 2000. The Geological Society, London: 123.

[2]Anczkiewicz R., Viola G., Cuong N. Q., Yem N.T., 2000. Evolution of the Red River Shear Zone deduced from structural and fission track studies of the Day Nui Con Voi massif in north Vietnam. Mineral.Soc.Pol., Special papers, 17:108-110.

[3]Balykin P.A., Polyakov G.V., Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Trần Quốc Hùng, Bùi Ấn Niên, Petrova T.E., 2000. Пермо-Триассовые ультрамафит-мафитовые формации Северного Вьетнама. Материалы науч. конф.. посвящ. 300-летию Горно-Геологической Службы России: Петрология магм. и метамор. комплексов. Томск: ЦНТИ, 2000, c.8-12. Các thành hệ mafic-siêu mafic Permi- Trias miền Bắc Việt Nam. Hội nghị khoa học 300 năm ngành Địa chất Nga: Thạch luận các phức hệ magma, biến chất. Tomsk. 2000, tr.8-12. Permian-Triassic ultramafic-mafic formations in North Vietnam. Extend. Abstr. of Scienc. Conf.: Petrology of magmatic and metamorphic complexes, Tomsk, 2000, pp.8-12. (In Russian)

[4]Nguyễn Thạc Cát, Nguyễn Thị Nhung, Trần Khiêm Thẩm, 2000. Phương pháp xác định H2S và HCN bằng điện cực màng chọn lọc bạc sulfua, Tạp chí phân tích Hoá, lý và sinh học. T.5, 4, tr.40-43. Chemical, Physical and Biological analysis, T.5, No.4, pp.40-43. Ha Noi.

[5]Cung Thượng Chí, Nguyễn Quốc Cường, Nguyễn Trọng Yêm, 2000. Những kết quả đầu tiên về nghiên cứu cổ từ trên đá bazan Permi Thượng - Trias Hạ ở Tây Bắc bộ và ý nghĩa kiến tạo của chúng, Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 259/7-8, tr.1-8. Preliminary results of paleomagnetic study on Late Permian - Early Triassic basalts from Northwestern Vietnam and their tectonic implications, 2000. J. Geology,Ha Noi, Series A, No.259/7-8, pp.1-8.

[6]Cung Thượng Chí, Nguyễn Trọng Yêm, và Nguyễn Quốc Cường, 2000. Kết quả nghiên cứu cổ từ trên đá phun trào và xâm nhập Jura Muộn - Kreta ở miền Tây Bắc Việt Nam, Tạp chí Địa chất, Lọat A, số 256/1-2, tr.1-8. Results of Paleomagnetic study on Late Jurassic - Cretaceous effusive and intrusive rocks from Northwest Vietnam, 2000. J. Geology, Ha Noi, Series A, No.256/1-2, pp.1-8.

[7]Cung Thượng Chí, Nguyễn Trọng Yêm, Steven L. Dorobek and Nguyễn Xuân Bao, 2000. Paleomagnetism of Late Jurassic -Cretaceous rock formations from Vietnam and the Sundaland region: Evidence for distributed tectonic deformation of Indochina-Sundaland and implications for the tectonic history of Southeast Asia. Program and Extended Abstracts, pp. 9-10. IGCP-430 Workshop “Mantle Dynamics Implications for Tethyan Natural Hazard Mitigation”, Covasna - Romania, June 16-22, 2000.

[8]Cuong N.Q., Zuchiewicz W., 2000. Cechy morfotektoniczne strefy uskoku Rzeki Czerwonej w Wietnamie: próba prognozy sejsmicznej. Morphotectonic Feaatures of the Red River Fault Zone in Vietnam: an attempt to seismic prognosis. In: L.Andrzejewski, P. Molewski & W. Wysota (Eds.), Dorobek i pozycja polskiej geomorfologii u progu XXI wieku. V Zjazd Geomorfologów Polskich, 11-14 września 2000, Streszczenia referatów, komunikatów i posterów. Inst. Geogr. UMK, Stow. Geomorf. Pol., Toruń: 29-31.

[9]Cuong N.Q., Zuchiewicz W., 2000. Morfotektonika strefy uskoku Rzeki Czerwonej w północnym Wietnamie. Morphotectonics of the Red River Fault Zone in Northern Vietnam. Spraw. Czynn. Pos. PAU 63 (1999), Kraków: 148-152.

[10]Trần Cánh, Đinh Văn Toàn, Nguyễn Xuân Thắng, 2000. Áp dụng phương pháp địa vật lý hạt nhân xác định tham số địa kỹ thuật trong xây dựng. Tuyển tập Hội nghị Khoa học Đại học Mỏ Địa chất lần 14, Q4-Dầu-Khí, 11/2000, Hà Nội, tr.17-21. The application of nuclear geophysical method to determine the geotechniacl parameters in Engineering exploration. Procceding of 14th Scientific meeting of Hanoi University of Mining and Geology, V4, Oil-Gas, 11/2000, pp.17-21. 

[11]Vũ Văn Chinh, 2000. Các pha phát triển Tân kiến tạo và cơ chế của đứt gãy Cao Bằng-Tiên Yên. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), tr.181-187. Neotectonic development phases and mechanism of the Cao Bang - Tien Yen fault. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.181-187.

[12]Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng, 2000. Lịch sử tiến hoá của hệ thống đứt gãy Sông Hồng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr.14-22. The evolutional history and mechanical activity of the Red river faults. Procceding of 14th Scientific meeting of Hanoi University of Mining and Geology, Vol.2.
pp.14-22.

[13]Văn Đức Chương, Đinh Văn Toàn, 2000. Cơ chế và lịch sử hình thành Biển Đông. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr.41-47. Mechanism and formation history of South China Sea. Procceding of 14th Scientific meeting of Hanoi University of Mining and Geology, Vol.2, 41-47.

[14]Văn Đức Chương, Đinh Văn Toàn, 2000. Bình đồ cấu trúc hiện đại của Biển Đông. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr.88-93. Structure plant South China Sea. Procceding of 14th Scientific meeting of Hanoi University of Mining and Geology, Vol.2, pp.88-93. Ha Noi.

[15]Bui Huu Dan, Dinh Van Toan, Trinh Viet Bac, Doan Van Tuyen, 2000. Some results on application of geophysical methods for solving the problems of engineering geology. Proceedings of the second Vietnam-Japan Symposium on Advances in applied electromagnetics and mechanics, pp.367-378.

[16]Đỗ Cảnh Dương, Nguyễn Văn Phổ, Nguyễn Văn Cần, 2000. Chất lượng kaolin khu Bốt Đỏ, A Lưới, Thừa Thiên-Huế. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2; 2000. The quality of kaolin in Bot Do, A luoi district, Thua Thien Hue province. Procceding of 14th Scientific meeting of Hanoi University of Mining and Geology, Vol.2, 2000.

[17]Trần Văn Dương, 2000. Phân tích biệt thức và vấn đề nhận dạng trong nghiên cứu địa chất. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3); tr.161-167. Discriminant analysis and problem identification of the geological objects. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.161-167.

[18]Flower M.F., Russo R. M, Tamaki K., Hoang N., Widom E., Liu M., Mocanu V. I., 2000. Is the Izu-Bonin-Mariana Forearc Complex a Far-field Mantle Extrusion Effect? Eos Trans. AGU, 81 (48), Fall Meet. Suppl., 2000, Fall Meeting 2000, T62G-06.

[19]Flower M.F.J., Mocanu V., Russo R., Nguyễn Trọng Yêm, Wenzel F., Dinu C., Tokarski A.K., Deng J.F., Punongbayan R., Dilek Y., Nguyễn Quốc Cường, Nguyễn Hoàng, và Cung Thượng Chí, 2000. Mantle Dynamics and Tethyan Hazard Mitigation, 2000. EOS, v. 81:49.

[20]Phạm Thanh Hải, 2000. Agroforesterie et développement durable. Le cas du district de Ha Hoa, dans la province Nord vietnamienne de Phu Tho. Laval, Québec, Canada, pp.102-106. Agroforestry and sustainable development. The case of Ha Hoa district, Phu Tho province, Vietnam. Laval, Quebec, Canada, pp.102-106.

[21]Vy Quoc Hai, Lee Young Wook, Kang Joon Mook, 2000. The Estimation of Recent Crustal Movement along the Cam Lo fault from repeated GPS data.  Journal of the Korean Society of Surveying, Geodesy, Photogrammetry, and Cartography, Vol.18, No.1, pp.19-23.

[22]Lai Thuy Hien, Kieu Quynh Hoa, Le Tran Binh, Le Thi Lai, 2000. Preliminary results on isolation and characterization of Thiobacillus from Van Chang waste water. Inter. Workshop on environmental protection, public health and sustainable development of Nam Định, Hà Nội - Nam Dinh, 10/2000, 44-4. 

[23]Trần Trọng Hòa, Nguyễn Văn Thế, Trần Tuấn Anh, Phan Lưu Anh, Ngô Thị Phượng, 2000. Các thành tạo siêu mafic đới Sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), tr.161-167. Ultramafic intrusions of the Red River zone. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.161-167.

[24]Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Phan Lưu Anh, 2000. Origin of ultramafic rocks in the Red River zone on the basis of new results of mineralogical, geochemical and isotopic analyses. Jour of Geology, Series B, No.15-16, pp.62-65. Ha Noi.

[25]Trần Trọng Hòa, Phan Lưu Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Văn Thế, 2000. Granitoit Kainozoi đới Sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (4), tr.306-318. Cenozoic granitoids of Song Hong zone.  J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(4), pp.306-318.

[26] Nguyễn Văn Hoàng, 2000. Tính toán khai thác tối ưu bãi giếng khai thác nước dưới đất nhà máy nước Pháp Vân-Hà Nội: Lập trình động liên kết với mô hình phần từ hữu hạn. Tạp chí Địa kỹ thuật. số 1-2000, tr.14-22. Determination of optimal groundwater pumping at Phap Van-Hanoi pumping field: dynamic programming embedding with finite element. Geotechnical Journal, No. 1-2000, pp.14-22, Ha Noi.

[27] Nguyễn Văn Hoàng, 2000. Sơ bộ đánh giá khả năng cung cấp nước và vấn đề môi trường trong phát triển kinh tế xã hội vùng Tây Nguyên thời kỳ 1996-2000. Tuyển tập hội thảo trao đổi thông tin đa dạng sinh học vùng Tây Nguyên. Ba Vì 29/2-1/3/2000, tr.62-76.

[28] Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Thành Công, 2000. Lập trình động liên kết với mô hình phần tử hữu hạn trong tính toán khai thác tối ưu nước tầng chứa nước không áp. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 260/9-10, tr.51-62. Dynamic programming embedding with Finite element modelling in solving optimal groundwater pumping from unconfined aquifer. J. Geology, Ha Noi, Series A, No 260/ 9-10, pp. 51-62.

[29]Nguyễn Văn Hoàng, 2000. Soil and groundwater contamination by wastes. Proceedings of International workshop on environmental protection, community health for sustainable development of craft-settlements in Nam Dinh. 26-27 October, 2000, pp.64-77.

[30] Phạm Văn Hùng, 2000. Xác định tính chất động học của đứt gãy bằng phân tích khe nứt kiến tạo ở khu vực Nam Trung Bộ. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (2), tr.113-119. Defining kinematic feature of faults in Southern central part of Vietnam by analysing tectonic fractural distribution. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(2), pp.113-119.

[31] Kasbohm J., Le Thi Lai and T. Vogler, 2000. Thực trạng nghiên cứu môi trường và những kết luận ban đầu về quá trình hợp tác tiếp theo. Hội thảo Quốc tế về Bảo vệ môi trường, sức khỏe cộng đồng để phát triển bền vững làng nghề ở Nam Định, Hà nội - Nam Định, 10/2000, 44-47. A short summary to the contemporary situation of the environmental investigations and first conclusions for the further cooperation. Procceding Workshop on Environment protection - comunical health and suistanable development of craft settlement in Nam Định. 10/2000.

[32] Lê Thị Lài, J. Kasbohm và J. Eidam, 2000. Thực trạng ô nhiễm môi trường làng nghề cơ khí ở Nam Giang, Nam Định. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (2), tr.140-145. Environment pollution in the mechanical craft settlement Nam Giang. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(2), pp.140-145.

[33] Le Thi Lai, J. Kasbohm, K.-H. Henning, 2000. First mineralogical investigation of soil in selected settlements of Nam Dinh region. Procceding Workshop on Environment protection - comunical health and suistanable development of craft settlement in Nam Định. 10, 2000, pp.40-43.

[34] Lê Thị Lài, Trần Trọng Huệ, 2000. Geochemical inverstigation of soil, sediment and hairs of inhabitant in selected settlements of Nam Dinh region. Proccedings Inter. Workshop on Environment protection - comunical health and suistanable development of craft settlement in Nam Định. 10/2000.

[35] Doãn Đình Lâm, Boyd W.E., 2000. Holocene coastal stratigraphy and a model for the sedimentary development of the Hai Phong area in the Red River Delta, North Viet Nam. J. Geology, Ha Noi, Series B, No 15-16, pp.18-28.

[36] Doãn Đình Lâm, Nguyễn Địch Dỹ, 2000. Về vị trí của hệ tầng Vĩnh Phúc trong thang địa tầng Đệ Tứ ở Việt Nam. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), tr.234-237. On the Vinh Phuc formation in the Quaternary chronology in Viet Nam. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.234-237.

[37]Lan Ching-Ying, Sun-Lin Chung, Jason Jiun-San Shen, Ching-Hua Lo, Pei-Ling Wang, Tran Trong Hoa, Hoang Huu Thanh, Stanley A. Mertzman, 2000. Geochemical and Sr-Nd isotopic characteristics of granitic rocks from northern Vietnam. Journal of Asian Earth Sciences, 18, 2000, 267-280.

[38] Nguyễn Trung Minh, Petrova A.Y., Koktitsyn Y.A., Shukolyukov Y.A., Karpenco S.F., Fuzan M.M., 2000. Изотопный Rb-Sr возраст массива Бана и связанного с ним Sn оруденения, центральный Вьетнам. Тезис докладов 1ой Российской конференции по изотопной геохронологии. Москва 2000г. стр. 249-252. Tuổi đồng vị khối Bà Nà và khoáng hóa thiếc liên quan, miền Trung Việt Nam. Tóm tắt báo cáo hội nghị toàn Nga về địa niên đại đồng vị lần thứ I. Maxcova 2000, tr.249-252. Rb-Sr dating of Ba Na massif and relative Sn-mineralization (Central Vietnam). Abst. I-th Russ. Conf. on Isotope Dating. (In Russian)

[39] Nagy E. A., Schärer U. and Nguyen Trung Minh, 2000. Oligo-Miocene granitic magmatism related to extension in central Vietnam and implications for continental deformation in Indochina, Terra Nova, 12, 67-77, 2000.

[40] Kiều Quý Nam, Đậu Hiển, Trần Thị Sáu, 2000. Một số kết quả nghiên cứu về chất lượng, tiềm năng và khả năng sử dụng của puzơlan từ các thành tạo bazan vùng Pleiku. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 259/7-8, tr.27-32. Some research results on quality, potentiality for the use of pozzolanas derived from bazalts of Pleiku aerea. J. Geology, Ha Noi, Series A, No.259/7-8, pp.27-32.

[41] P.T. Nam, D. Yang, T. Oki, K. Musiake, 2000. Estimation of global soil erosion by using RUSLE. Annual conference, Japan Society of Hydrology and Water Resources, p.202-204.

[42] Tăng Đình Nam, Bùi Kim Thanh, Trần Cánh, Đinh Văn Toàn, 2000. Đánh giá tiềm năng địa nhiệt Kim Sơn theo kết quả nghiên cứu địa vật lý. Tuyển tập công trình nhân dịp 35 năm Viện nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản, tập 7, 257-266. Evaluation of geothermal potential of the Kimson area by geophysical study. Proceeding of the 35th anniversary of the Institute of Geology and Mineralogy, 2000, vol.7, 257 -266. Ha Noi.

[43] Trần Nghi, Mai Thanh Tân, Doãn Đình Lâm, Hoàng Văn Thức, Đinh Xuân Thành, 2000. Tiến hoá trầm tích và cổ địa lý giai đoạn Pliocen - Đệ Tứ lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam. Tạp chí Địa chất, Loạt A, Phụ trương 2000, tr.19-29. Sedimentary evolution and paleogeography of continental and ocean area of Vietnam during Pliocene- Quaternary. Geology, Series A, Special issue 2000, pp.19-29. Ha Noi.

[44] Pei-Ling Wang, Ching-Hua Lo, Sun-Ling Chung, Tung-Yi Lee, Ching-Ying Lan, Tran Van Thang, 2000. Onset timing of left-lateral movement along the Ailao Shan- Red River shear zone: Ar40/Ar39 dating constraint from the Nam Dinh area, Northeastern Vietnam. Jounal of Asian Earth Sciences, Vol 18, Number 3, pp.281-292.

[45] Phan Đông Pha, Nguyễn Xuân Huyên, 2000. Hoạt động trượt lở khu vực Đông Bắc Việt Nam. Kỷ yếu Hội nghị KHCN&MT các tỉnh miền núi phía Bắc lần thứ 8. Phú Thọ, tháng 11-2000, tr.286-293. Landslides in North- East Vietnam. Proceedings of Eighth workshop of CTE of Mountainous provinces in North Vietnam. Phu Tho, November- 2000, pp.286-293.

[46] Ngô Thị Phượng, Trần Trọng Hoà, Hoàng Hữu Thành, Trần Quốc Hùng, Vũ Văn Vấn, Bùi Ấn Niên, Trần Tuấn Anh, Hoàng Việt Hằng, Phan Lưu Anh, Trần Việt Anh, 2000. Các khoáng vật nhóm platin (Pt, Pd) trong các thành tạo mafic-siêu mafic đới Sông Đà. Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 260, tr.10-19. Minerals of platinum group (Pt, Pd) in mafic-ultramafic formations of the Song Da zone. J. Geology, Ha Noi, Series A, No 260, pp.10-19.

[47] Ngô Thị Phượng, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phan Lưu Anh, 2000. Địa hoá và đồng vị các đá gabroit trong các xâm nhập mafic-siêu mafic Proterozoi khối nâng Fansipan - Sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (4), tr.389-399. Geochemical and isotopical significance of gabbroid rocks of Proterozoic mafic-ultramafics of Fansipan - Red River zone. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(4), pp.389-399.

[48] Polyakov G.V., Balykin P.A., Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Trần Quốc Hùng, Bùi Ấn Niên, 2000. Evolution of Mesozoic-Cenozoic mantle ultramafic-mafic and mafic magmatism of the North Vietnam. Abstr. of IGCP-430 Workshop: Mantle Dynamic Implications for Tethyan natural Hazard mitigation, Cosmana Romania, Bucharest, University of Bucharest, 2000, pp.58-59.

[49] Polyakov G.V., Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Trần Quốc Hùng, 2000. Эволюция мезозойско-кайнозойского ультрамафит-мафитового магматизма южной окраины Восточно - Азиатского континента (Северный Вьетнам). Материалы Второго Всероссийского петрографического совещания: Петрография на рубеже XXI века - итоги и перспективы. Сывтыкар, Т. 1, 2000, c.170-173. Tiến hóa magma mafic-siêu mafic Mezo-Kainozoi rìa nam lục địa Đông Á (miền Bắc Việt Nam). Hội nghị thạch học toàn Nga lần thứ II. Syvtykar. Т. 1, 2000, c.170-173. Evolution of Mesozoic-Cenozoic ultramafic-mafic magmatism in south margin of East Asia continent (North Vietnam). Extend. Abstr. of 2-nd Russian Petrog. Conf: Petrography of the XXI Century - Results and perspetive. Syvtykar, Vol.1, 2000, pp. 170-173 (in Russian).

[50] Roger F., P.H. Leloup, M. Jolivet, R. Lacassin, Phan Trong Trinh, M. Brunel, D. Seward, 2000. Unravelling a long and complex thermal history by multi-system geochronology: example of the Song Chay metamorphic dome, North Vietnam. Tectonophysics, 321, pp.449-466.

[51] Sherman S.I., Nguyen Trong Yem, Polyakov G.V., Sheminsky K.Zh., Balykin P.A., Phung Van Phach, Tran Trong Hoa, Ngo Thi   Phuong, 2000. Fault - block tectonic and ultramafic-mafic magmatism in Vietnam. Abstr. of IGCP-430 Workshop: Mantle Dynamic Implications for Tethyan natural Hazard mitigation, Cosmana Romania, Bucharest, University of Bucharest, 2000, pp.75-78. Reports of RAS, 378, số 2, 2001, c.225-229.

[52] Phạm Quang Sơn, 2000. Nhu cầu và khả năng đưa hệ thống xử lý thông tin viễn thám vào theo dõi và cảnh báo lũ lụt ở Việt Nam. Tạp chí Khí tượng - Thuỷ văn. số 9 (477)/2000. Tổng cục Khí tượng-Thuỷ văn.  Hà Nội, tr.21-31. Requirement and possibility of the utilization of system of remote sensing information analysis for observation and flooding monitoring in Vietnam. Journal of Hydro-Meteorology. No.9 (477)/2000. Vietnam Hydro-Meteorological Service. Hanoi. pp.21-31.

[53] Phạm Quang Sơn, Nguyễn Hoàn, 2000. Phân tích hiện tượng xói lở đột biến lòng sông Hương trong đợt lũ lịch sử tháng 11/1999 qua thông tin viễn thám. Tạp chí Khoa học. ĐH Quốc gia Hà Nội. tháng 11/2000, tr.90-97. Analysing of abnormal erosion of the Huong river bank during the historical flood in November 1999 using remote sensing informations. Journal of Sciences. Vietnam National University, Hanoi. November 2000, pp.90-97.

[54] Trần Tất Thắng, Trần Tuấn Anh, 2000. Những dấu hiệu của tướng granulit trong đới Sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (4), tr.410-419. Appearance of granulite facies in the Red River zone. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(4), pp.410-419.

[55] Đinh Văn Toàn, 2000. Phân tích lại bản đồ trọng lực phục vụ nghiên cứu phân vùng cấu trúc địa chất và tìm hiểu về đứt gãy kiến tạo. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), tr.188-196. Reinterpretation of the gravitational map for studying geological structure zoning and tectonic faults J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.188-196.

[56] Vũ Anh Tuân, 2000. Forest monitoring by satellite image in Viet Nam - Two test sites (Quang Ngai and DakLak). TREES Forest Cover Change Assessment Study: South East Asia. Workshop proceedings. Bogor, Indonesia, pp.99-115.

[57] Nguyễn Đăng Túc, 2000. Đặc điểm động học hệ đứt gãy Sông Hồng - Sông Chảy trong Kainozoi. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), 174-180. Kinematic characteristics of the Red River - Chay River fault zone in Cenozoic, 2000. J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.174-180.

[58] Đoàn Văn Tuyến, Trần Cánh, Weller A., 2000. Application of Geophysical methods for solving problems in river dyke of Viet Nam.  European J. Eng. and Environm. Geophys, Vol.4, No.3, pp.195-206.

[59] Đoàn Văn Tuyến, Trần Cánh, Weller A., 2000. Application of Electrical tomography for solving Eng. - Hydrological problems. J. Advances in Natural Sciences, Vol.1, No.3, pp.101-108. Ha Noi.

[60] Đoàn Văn Tuyến, Đinh Văn Toàn, Nguyễn Trọng Yêm, Phạm Văn Ngọc, 2000. Về mối quan hệ nhiệt độ - điện trở suất theo tài liệu từ Tellua trên đới Sông Hồng và các biểu hiện địa động lực. Tuyển tập HN Trường Mỏ - Địa chất lần thứ 14, tập 4, tr.141-146. About the relationship between temperature and low resistivity from magnetotelluric data in Red River fault zone and their geodynamic implications. Procceding of the 14th Scientific Meeting of Ha Noi University of Mining and Geology, Hanoi, 2000, Vol.4, pp.141-146.

[61] Vũ Văn Vấn, 2000. Các đá magma xâm nhập á kiềm Tây Fansipan và một số vấn đề nguồn gốc thành tạo chúng, Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, T.22, (3), tr.13-21. The sub-alkaline vulcanic-plutonic rocks in West Fansipan and its petrogenesis, J. Sciences of the Earth, Ha Noi, 22(3), pp.13-21.

[62] Phan Thị Kim Văn, 2000. Đặc điểm phân bố đứt gãy khu vực Cam Ranh-Hoài Nhơn theo kết quả phân tích tài liệu từ DTa.  Tuyển tập báo cáo HNKH lần thứ 14 - Trường ĐH Mỏ - Địa Chất, 11/2000, Hà nội. Distribution characteristics of techtonic faults in Cam Ranh-Hoai Nhon area by magnetic data. Procceding of the 14th Scientific Meeting of Ha Noi University of Mining and Geology, Hanoi, 2000.

[63] Lê Triều Việt, Đặng Văn Bát, Nguyễn Văn Hùng, 2000. Về phân vùng kiến trúc Kainozoi Tây Bắc Việt Nam. Báo cáo HNKH lần thứ 14, trường Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr.64-71. About Cenozoic structural zoning of Northwestern part of Vietnam. Procceding of the 14th Scientific Meeting of Ha Noi University of Mining and Geology, Hanoi, 2000, Vol.2, p.64- 71.

[64] Lê Triều Việt, Trần Văn Thắng, Nguyễn Văn Hùng, 2000. Về hoạt động chuyển dịch trượt bằng ở Tây Bắc Việt Nam trong Kainozoi. Báo cáo HNKH lần thứ 14, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr.102-106. About horizontal displacement in Northwest of Vietnam.  Procceding of the 14th Scientific Meeting of Ha Noi University of Mining and Geology, Hanoi, 2000, Vol.2, p.102-106.

[65] Lê Triều Việt, 2000. Hoạt động kiến tạo của đới đứt gãy Cao Bằng trong Kainozoi. Báo cáo HNKH lần thứ 14, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr.110-116. Tectonic activity of Cao bang- Tien Yen fault zone in Cenozoic. Procceding of the 14th Scientific Meeting of Ha Noi University of Mining and Geology, Hanoi, 2000, Vol.2, p.110-116.

[66] Nguyễn Trọng Yêm, Đào Thị Miên, Lê Thị Nghinh, 2000. Sự cố môi trường địa chất khu vực Tây Nguyên. Hội thảo trao đổi thông tin đa dạng sinh học vùng Tây Nguyên. Bộ KHCN&MT, tr.77-94. Incidents of geological environment in Tay Nguyen area. Workshop on exchange of information on biodiversity in Tay Nguyen area, pp.77-94.