Viện địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - phongnghiencuu


I. Giới thiệu chung

-          Chức năng, nhiệm vụ:
o   Nghiên cứu và triển khai các kết quả nghiên cứu những vấn đề về thạch luận các quá trình magma-biến chất và thiết lập các bối cảnh địa động lực cổ;
o   Nghiên cứu đánh giá triển vọng khoáng sản và công nghệ khai thác, chế biến chúng;
o   Tổ chức triển khai, ứng dụng các kết quả nghiên cứu, thực hiện chuyển giao các công nghệ tiên tiến và tăng cường hợp tác quốc tế nâng cao hiệu quả nghiên cứu.
o   Thông tin tư vấn, đào tạo cán bộ KH – CN trong các lĩnh vực liên quan.

II. Các hướng nghiên cứu

1. Nghiên cứu cơ bản về thạch luận:

-          Thạch luận các quá trình magma-biến chất, ứng dụng luận giải bối cảnh địa động lực cổ.
-          Mô hình hóa các hoạt động magma trên cơ sở thiết lập bối cảnh địa động lực cổ.

2. Nghiên cứu sinh khoáng nội sinh

-          Xác lập các tiền đề đánh giá triển vọng khoáng sản, đặc biệt là khoáng sản quý hiếm (kim loại nhóm platin, vàng, đá quý) liên quan tới hoạt động magma và biến chất.
-          Điều kiện hình thành và quy luật phân bố khoáng sản nội sinh trong các cấu trúc địa chất khác nhau và giai đoạn hoạt động magma-kiến tạo khác nhau trên lãnh thổ Việt Nam.

3. Điều tra, đánh giá khả năng khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản phục vụ phát triển KT-XH và nghiên cứu, phát triển công nghệ chế biến khoáng sản:

-          Nghiên cứu đánh giá triển vọng nhằm định hướng cho công tác tìm kiếm, thăm dò một số khoáng sản quan trọng ở Việt Nam cũng như nghiên cứu phát hiện các loại hình khoáng sản mới.
-          Xây dựng quy hoạch khảo sát, thăm dò, khai thác-chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên khoáng sản.
-          Nghiên cứu đặc tính công nghệ và khả năng ứng dụng thực tiễn một số nguyên liệu khoáng.
-          Trang thiết bị
o   Kính hiển vi phân cực: 01
o   Kính hiển vi soi nổi STEMI 200C;
o   Lò nung Đức;
o   Thiết bị gia công mẫu:
·         Máy đập hàm;
·         Máy nghiền trục;
·         Máy nghiền mẫu bột;
·         Máy tuyển ly tâm;
·         Dàn tuyển trọng lực.

III. Nhân lực

 

TT Họ và Tên Chức vụ Email Điện thoại
1 PGS.TS. Trần Tuấn Anh Trưởng phòng t_tuananh@yahoo.cpm 0982232685
2 TS. Phạm Thị Dung Phó phòng ptdung1978@yahoo.com;ptdung@igsvn.ac.vn  0983849478
3 PGS.TSKH. Trần Trọng Hòa Nghiên cứu viên cao cấp trantronghoavn@gmail.com  0912108161
4 KS. Trần Hồng Lam  Nghiên cứu viên, cán bộ biên chế honglam0508@yahoo.com 0902008768
5 ThS.NCS. Phạm Ngọc Cẩn Nghiên cứu viên, cán bộ biên chế phamngoccan87255@yahoo.com  
6 ThS.NCS. Vũ Hoàng Ly  Nghiên cứu viên, cán bộ biên chế vuhoangly1810@gmail.com  
7 ThS.NCS. Ngô Thị Hường Nghiên cứu viên, cán bộ biên chế  ngothihuong1412@gmail.com  
8 ThS. Trần Quốc Công Nghiên cứu viên, cán bộ hợp đồng quoccong231@gmail.com 01263035728
9 Ks. Phạm Thị Phương Liên Nghiên cứu viên, cán bộ hợp đồng phuonglien.dcc@gmail.com 01666451557
10 TS. Ngô Thị Phượng Cộng tác viên khoa học phuongphg2003@yahoo.com 0913049386
11 PGS.TS. Nguyễn Viết Ý Cộng tác viên khoa học y.nguyenviet@gmail.com  0903409307
12 TS. Bùi Ấn Niên Cộng tác viên khoa học nienba54@yahoo.com.vn  0904321736
 

IV. CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

a)      các bài báo đã được đăng của phòng
-          Đặc điểm địa hóa-đồng vị của quặng hóa vàng Mesozoi sớm và Mesozoi muộn trong mối liên quan với hoạt động magma rìa đông nam địa khối Đông Dương. Trần Trọng Hòa, Ngô Thi Phượng, Borisenko A.S., Izokh A.E., Vũ Văn Vấn, Bùi Ấn Niên, Trần tuấn Anh, Phạm Thị Dung. TC Địa chất, Loạt A, No 295, tr. 15-24, 2006
-          Geochemistry and geodynamic significance of mafic rocks in the Day Nui Con Voi massif of the Red River Shear Zone, NW Vietnam        Izabela Nowak, Andrzej Zelazniewizc, Hoa Trong Tran. Mineralogia Polonica – Special papers, Vol. 29, pp. 176-179, 2006
-          Đặc điểm địa hóa-đồng vị của quặng hóa vàng Mesozoi sớm và Mesozoi muộn trong mối liên quan với hoạt động magma rìa đông nam địa khối Đông Dương. Trần Trọng Hòa, Ngô Thi Phượng, Borisenko A.S., Izokh A.E., Vũ Văn Vấn, Bùi Ấn Niên, Trần tuấn Anh, Phạm Thị Dung. TC Địa chất, Loạt A, No 295, tr. 14-23, 2006
-          Cu-Mo-Au-porphyry type in Sa Thay area in the west of Kon Tum Block   Tran Trong Hoa, Borisenko A.S., Tran Tuan Anh, Izokh A.E., Ngo Thi Phuong. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp. 83-93, 2006
-          Age constrains on the petrogenesis of lamprophyre from South-Central Vietnam. Tran Tuan Anh, Tran Trọng Hoa. Jour. of Geology, Series B, No 27, 2006, pp. 23-29, 2006
-          Early Mesozoic complexes of differentiated gabbroids in North and Central Vietnam. Balykin, Polyakov G.V., Tran Trong Hoa, Hoang Huu Thanh, Tran Quoc Hung, Ngo Thi Phuong, Bui An Nien, Petrova T.E. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp. 1-19, 2006
-          Ophiolite ultramafic-mafic associations in the Northern structure of the Kon Tum block (Central Vietnam). Izokh, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Quoc Hung. Jour. of Geology, Series B, No 28/2006, pp. 20-26, 2006
-          Stage of formation of gold mineralization in the Central Vietnam. Borisenko A.S., Tran Trong Hoa, A.E.Izokh, Ngo Thi Phuong, Tran Tuan Anh, Bui An Nien, A.V.Travin. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp.71-82    2006
-          Inclusions in Dac Nong placer's sapphire, Central Vietnam: Conditions of corundum crysstalization in the continental crust. Smirnov S.Z., Izokh A.E., Kovyazin S.V., Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Kalinina V.V., Pospelova L.L. Jour. of Geology, Series B, No 28/2006, pp. 58-70, 2006
-          Meso-Cenozoic acidic potassic dyke rocks in the Kontum Block margin and their origin. Vu Van Van, Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Tran Hong Lam. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp. 27-34, 2006
-          Isotopic significance of Late-Paleozoic – Mesozoic intermediate volcanites of South Vietnam: Implications on source characteristics. Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Hoang Huu Thanh, Tran Viet Anh, Pham Thi Dung. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp. 35-46, 2006
-          Characteristics of mineral composition (olivine, pyroxene, chrome spinel) of ultramafic intrusions located in the margin of the Kon Tum Block. Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Tuan Anh, Bui An Nien. Jour. of Geology, Series B, No 28, pp. 47-57, 2006
-          Hoạt động magma Mesozoi muộn Nam Trung Bộ và khoáng sản liên quan . Vũ Văn Vấn, Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Trần Tuấn Anh, Phan Luu Anh, Trần Hồng Lam, Phạm Thị Dung. Tạp chí Các KH về TĐ, 28(2), 102-109, 2006
-          Quặng hóa vàng Tà Năng, đới cấu trúc Đà Lạt: Điều kiện hình thành và bối cảnh địa động lực .Vũ Văn Vấn, Trần Trọng Hòa, A.S. Borisenko, Ngô Thị Phượng, Trần Tuấn Anh, Trần Hồng Lam, Đặng Trung Thuận, Phạm Thị Dung. TC CKHTĐ, 29(2), 154-160, 2007
-          Hiện trạng của việc nghiên cứu bể trầm tích – núi lửa Mesozoi Tú Lệ và các tồn tại. Vũ Khúc, Trần Trọng Hòa. TC Các KHTĐ, 29(4), 296-300. 2007
-          Tuổi thành tạo khoáng hóa của Vàng, antimony và animon-Hg MBVN. A.S. Borisenko, Tran Trong Hoa, P.A. Nevolko, Ngo Thi Phuong, A.E. Izokh, A.V. Travin, E.G. Daskkevich. Bản tin của Viện HLKH LB Nga, 33(7), 42-49), 2008
-          Permo-Triassic intermediate-felsic magmatism of the Truong Son belt, eastern margin of Indochina. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Pham Thi Dung, Tran Viet Anh, Andrey E. Izokh, Alexander S. Borisenko, C.Y. Lan, S.L. Chung, C.H. Lo. Comptes. Rendus Geoscience, T. 340, No 2-3, pp. 112-126, 2008
-          Đặc điểm địa chất, thành phần và điều kiện hình thành kiểu khoáng hóa thạch anh – vàng – bạc khu vực Trảng Sim (Tuy Hòa, Phú Yên)         Vũ Văn Vấn, Trần Trọng Hòa, A.S. Borisenko, Ngô Thị Phượng, Trần Tuấn Anh, Trần Hồng Lam. TC CKHTĐ, 30(2), 113-118, 2008
-          Phát hiện lần đầu tiên khoáng vật jonassonit – AuBiS4 ở Việt Nam A.S. Borisenko, Trần Trọng Hòa, V.I. Vasilev, N.K. Morsev, Vũ Văn Vấn, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung. TC: Các KHvTĐ, 30(3), 193-198, 2008
-          Permo-Triassic magmatism and metallogeny of North Vietnam in relation to Emeishan’s Plume. Tran Trong Hoa, A.E. Izokh, G.V. Polyakov, A.S. Borisenko, Ngo Thi Phuong, P.A. Balykin, Tran Tuan Anh, S.N. Rudnev, Vu Van Van, Bui An Nien. Russian Geology and Geophysics, T.49 (2008), pp.480-491, 2008
-          Đặc điểm khoáng vật học của cromspinel trong các thành tạo siêu mafic khối Núi Nưa (đới Sông Mã). Bùi Ấn Niên. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất, 30(3), 199-209, 2008
-          Đặc điểm địa hóa của các đá lamprophyr tuổi Trias rìa khối nhô Kon Tum  Trần Tuấn Anh, Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Phạm Thị Dung, Mai Kim Vinh. TC: Các KHvTĐ, 30(3), 210-224, 2008
-          Điều kiện địa động lực hình thành các mỏ vàng khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Nguyễn Viết Ý, Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Trần Tuấn Anh, Vũ Văn Vấn, Phạm Thị Dung, A.E. Izokh, A.S. Borisenko        TC: Các KHvTĐ, 30(3), 233-242,2008
-          Formation age of gold, antimony and antimony-mercury mineralizations in North Vietnam. Borisenko A.S, Tran Trong Hoa, A.P. Nevolko, A.E. Izokh, Ngo Thi Phuong, Travin A.V., Dashkevit E.G            Report of the Sibirian Branch of Russian Academy of Sciences, No 7, Vol 33, pp. 42-49, 2008
-          Nguồn gốc và mô hình thành tạo khối gabro-peridotit phân lớp Núi Chúa   Trần Trọng Hòa, G.V. Polyakov, R.A. Shelepaev, Ngô Thị Phượng, A.E. Izokh, P.A. Balykin, Bùi Ấn Niên, Trần Quốc Hùng. TC Các KH về TĐ 30(4)PC, 418-437,2008
-          Đặc điểm khoáng vật – địa hóa và tuổi thành tạo của quặng hóa vàng Bồng Miêu. Trần Tuấn Anh, Trần Trọng Hòa, A.S. Borisenko, Ngô Thị Phượng, Phạm Thị Dung, Trần Việt Anh. TC Các KH về TĐ, 30(4), 302-3072008
-          The layered peridotite – gabbro complex as manifestation of Permo-Triassic mantle plume in Northern Vietnam          Polyakov G.V., R.A. Shelepaev, Tran Trong Hoa, A.E. Izokh, P.A. Balykin, Ngo Thi Phuong, Tran Quoc Hung, Bui An Nien. Russian Geology and Geophysics, v.50, 501-516, 2009
-          The Cenozoic geodynamics of northern Vietnam: monograph: special issue dedicated to the 10th anniversary of scientific research cooperation on geology between Vietnam and Poland: 1999-2009. Nguyen Trong Yem, A. K. Tokarski, Tran Trong Hoa, Witold A. Zuchiewicz, Tran Tuan Anh, A. Świerczewska, Nguyen Quoc Cuong. Publishing House of Natural Science and Technology, 2009: 294pp,2009
-          Đa dạng địa chất tại quẩn đảo Cát Bà – cơ sở để xây đựng một công viên địa chất. Tạ Hòa Phương, Trần Trọng Hòa, Trần Đức Thạnh, Nguyễn Hữu Cử. TC Các KH về TĐ, 31(3), 236-247, 2009
-          Điều kiện nhiệt động thành tạo granitoid tổ hợp Bến Giằng – Quế Sơn trên cơ sở thành phần biotit của chúng. Phan Lưu Anh, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Ánh Dương  TC Các KH về TĐ, 31(3), 248-257, 2009
-          Điều kiện thành tạo của pyroxene và granat trong sa khoáng tại chỗ của mỏ saphir Đắk Nông liên quan tới basalt Kanozoi, Miền Nam Việt Nam. Trần Tuấn Anh, A.E. Izokh, Trần Trọng Hòa, V.V. Egorova, R.A. Shelepaev, S.Z. Smirnov, Ngô Thị Phượng, Phạm Thị Dung, Phan Đức Lễ, Nguyễn Anh Tuấn. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất, 31(2), 116-122, 2009
-          Evidence of relaxing period of the Red River Shear Zone revealed by investigated results of Tan Huong granitoid complex. Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Izokh A.E. Tuyển tập Kỷ niệm 10 năm hợp tác nghiên cứu Khoa học Địa chất Việt Nam - Ba Lan (1999-2000), Địa động lực Kainozoi MBVN, 190-200, 2009
-          Hoạt động magma Kainozoi TBVN trong mối liên quan với đới trượt cắt Sông Hồng. Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Phạm Ngọc Cẩn, A. Zelazniewicx. Tuyển tập Kỷ niệm 10 năm hợp tác nghiên cứu Khoa học Địa chất Việt Nam - Ba Lan (1999-2000), Địa động lực Kainozoi MBVN, 137-149, 2009
-          Chuyển động trượt bằng phải trong Jura của đứt gãy Điện Biên Phủ, TBVN: Dựa trên tuổi 40Ar/39Ar. Te-Hsien Lin, Ching-Hua Lo, Sun-Lin Chung, Pei-Ling Wang, Meng-Wan Yeh, Tung-Yi Lee, Ching-Ying Lan, Nguyen Van Vuong, and Tran Tuan Anh. Tạp chí Địa chất, 117, 192-199, 2009
-          Đặc điểm thành phần, nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các xâm nhập gabroid Đồi Chân, Cao Trỉ trên cơ sở tài liệu mới Bùi Ấn Niên, Hoàng Hữu Thành. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất, 31(1), 85-95        2009
-          Peridotit-gabeo phân lớp phức hệ Núi Chúa, biểu hiện của plume manti Permi-Trias MBVN. G.V. Polyakov, R.A. Shelepaev, Tran Trong Hoa, A.E. Izokh, P.A. Balykin, Ngo Thi Phuong, Tran Quoc Hung, Bui An Nien. Tạp chí Địa chất và Địa vật lý Nga, 50, 501-516, 2009
-          Monzonitoids of layered peridotite-gabbro intrusions of Nuichua complex (Northen Vietnam). Shelepaev R.A., Polyakov G.V., Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Izokh A.E., Tran Quoc Hung, Bui An Nien, Sukhorukov V.P. Tạp chí Địa chất và Địa vật lý Nga, 2009
-          Vấn đề thạch luận và tuổi hình thành các đá gabroit cao kiềm trong khối Sơn Đầu và phía tây Núi Chúa. Trần Quốc Hùng, G.V. Polyakov, P.A. Shelepaev, Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, P.A. Balykin, A.E. Izokh, Bùi Ấn Niên, P.V. Sukhorukov   TC Các KH về TĐ, 32(1), 8-17          2010
-          Stanniferrous Granites of Vietnam: Rb-Sr and Ar-Ar Isotope age, Composition, Source, and Geodynamic Formation Conditions. Phan Luu Anh, A.G. Vladimirov, N.N. Kruk, Corr.Memb. of the RAS G.V. Polyakov, V.A. Ponomarchuk, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, M.L. Kuibida, I.Yu. Annikova, G.G. Pavlova, and V.Yu. Kiseleva. Doklady Earth Sciences, V.432, Part 2, pp. 839-845. ISSN 1028 – 334X, 2010
-          Geochemistry and petrogenesis of Permian ultramafic – mafic complexes of the Jinping – Song Da rift (Southeastern Asia). Balykin P.A., Polyakov G.V., Izokh A.E., Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Quoc Hung, Petrova T.E. Russian Geology and Geophysics, 51, 611-624, 2010
-          Chemical characteristics of lead-zinc ores from North Vietnam, with a special attention to the In contents. Shunso Ishihara, Tuan-Anh Tran, Yasushi Wantanabe and Trong-Hoa Tran. Bulletin of the Geological Survey of Japan, Vol. 61 (9/10), p.307-323,2010
-          Khoáng sản đi kèm trong các kiểu quặng chì kẽm và đồng miền Bắc Việt Nam. Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Trần Quốc Hùng, Bùi Ấn Niên, Trần Văn Hiếu, Phạm Ngọc Cẩn. Tạp chí Các KH về Trái Đất 32(4), 2010, trang 289-298, 2010
-          Indi - khoáng sản đi kèm có triển vọng trong mỏ chì-kẽm khu vực Chợ Đồn. Phạm Thị Dung, Trần Tuấn Anh,Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Shunsho Ishihara, Phạm Ngọc Cẩn, Trần Văn Hiếu. Tạp chí Các KH về Trái Đất 32(4), 2010, trang 299-307,2010
-          Điều kiện thành tạo của sapphir và zircon trong tổ hợp núi lửa-basaltoid kiềm. A.E. Izokh, S.Z. Smirnov, V.V. Egorova, Tran Tuan Anh, S.V. Kovyazin, Ngo Thi Phuong, V.V. Kalinina. Địa chất và Địa vật lý, Novosibir, 51, 719-733, 2010
-          Chemical characteristics of Pb-Zn ores and their tailings in the northern Vietnam. (in Japanese). Shunso Ishihara, Tuan Anh Tran, Pham Ngoc Can, Pham Dung. Bulletin of the Geological Survey of Japan, 60(2), 93-101),2010
-          Chemical characteristics of lead-zinc ores from North Vietnam, with a special attention to the In contents. Shunso Ishihara, Tuan Anh Tran, Yasushi Watanabe and Trong Hoa Tran. Bulletin of the Geological Survey of Japan, 61(9/10), 307-323),2010
-          Một số kết quả nghiên cứu mới về đặc điểm phân bố và thành phần vật chất của quặng hóa trong khu vực mỏ chì-kẽm Na Sơn. Bùi Ấn Niên, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Phạm Ngọc Cẩn, Trần Văn Hiếu, Trần Quốc Hùng, Ngô Thị Phượng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 33(1), trang 63-77,2011
-          Đặc điểm quặng hóa và khoáng vật các mỏ kẽm chì khu vực Làng Hích. Phạm Ngọc Cẩn, Trần Tuấn Anh, Trần Trọng Hòa, Phạm Thị Dung, Ngô Thị Phượng, Trần Quốc Hùng, Bùi Ấn Niên, Nguyễn Viết Ý, Trần Văn Hiếu. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 33(1), trang 85-93, 2011
-          Đặc điểm khoáng vật – địa hóa và nguồn gốc các mỏ chì - kẽm cấu trúc Lô Gâm, miền Bắc Việt Nam. Trần Tuấn Anh, Gaskov I.V., Trần Trọng Hòa, Nevolko P.A., Phạm Thị Dung, Bùi Ấn Niên, Phạm Ngọc Cẩn. TC Các KH về TĐ, 33(3ĐB), 393-408,2011
-          Sinh khoáng Permi – Trias miền Bắc Việt Nam. Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Ngô Thị Phượng, Borisenko A.S., Izokh A.E. TC Các KH về TĐ, 33(3ĐB), 409-422, 2011
-          Đặc điểm hình thái và thành phần hóa học của zircon trong granitoid khối nâng Phan Si Pan: ý nghĩa của chúng trong xác định nguồn gốc đá và lựa chọn cho phân tích đồng vị. Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Hoàng Thị Việt Hằng, Vũ Thị Thương, Vũ Hoàng Ly. TC Các KH về TĐ, 33(3ĐB), 423-435,2011
-          The Song Da magmatic suite revisited: A petrologic, geochemical and Sr–Ndisotopic study on picrites, flood basalts and silicic volcanic rocks. Tran Viet Anh, Kwan-Nang Pang, Sun-Lin Chung, Huei-Min Lin, Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Huai-Jen Yang. Journal of Asian Earth Sciences, 42, 1341-1355. (SCI), 2011
-          The Sin Quyen Cu – Fe – Au – REE deposit (North Vietnam): composition and formation conditions. Gaskov V.I., Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, P.A. Nevol’ko, Pham Ngoc Can. Russian Geology and Geophysics, Vol. 53, Issue 5, 425-441pp. ISSN: 1068-7971  2012
-          Complex deposits in the Lo Gam structure, northeastern Vietnam: mineralogy, geochemistry, and formation conditions. Tran Tuan Anh, I.V. Gas’kov, Tran Trong Hoa, P.A. Nevol’ko, Pham Thi Dung, Pham Ngoc Can. Russian. Geology and Geophysics 53; 623–635, 2012
-          Tài liệu mới về phức hệ granitoid Yê Yên Sun trên khối nâng Phan Si Pan Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly, Lan Ching Ying, Tadashi Usuki        TC Các KH về TĐ, 34(3), 193-204, 2012
-          Tài liệu mới về tuổi đồng vị U-Pb zircon trong granit phức hệ Yê Yên Sun khối nâng Phan Si Pan và mối liên quan với đới trượt Sông Hồng. Trần Trọng Hòa, Phạm Thị Dung, Trần Tuấn Anh, Ching – Ying Lan, Tadashi Usuki, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly. TC Các KH về TĐ, 34(4), 453-464, 2012
-          Đặc điểm phân bố, độ phổ biến và chất lượng đá mỹ nghệ và trang lát khu vực miền Trung Việt Nam. Bùi Ấn Niên, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Hiếu, Phạm Ngọc Cẩn, Trần Quốc Hùng. TC Các KH về TĐ, 34(4), 495-505, 2012
-          The Khao Que–Tam Tao Gabbro–Granite Massif, Northern Vietnam. A Petrological Indicator of the Emeishan Plume. G. Vladimirov, P. A. Balykin, Phan Luu Anh, N. N. Kruk, Ngo Thi Phuong, A. V. Travin, Tran Trong Hoa, I. Yu. Annikova, M. L. Kuybida, E. V. Borodina,I. V. Karmysheva, and Buy An Nien. Russian Journal of Pacific Geology, September 2012, Volume 6, Issue 5, pp 395–411,2012
-          The significance of geological and zircon age data derived from the wall rocks of the Ailao Shan–Red River Shear Zone, NW Vietnam        Zelazniewicz Andrzey, Hoa Trong Tran, Alexander N. Larionov. Journal of Geodynamics, Volume 69, September 2013, Pages 122–139       2013
-          Bước đầu nghiên cứu, đánh giá khả năng sử dụng tổng hợp một số khoáng sản quan trọng phục vụ phát triển KT-XH và bảo đảm an ninh-quốc phòng khu vực Tây Nguyên. Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa và nnk. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 652(9), 31-34, 2013
-          A geochronological and petrological study of anatectic paragneiss and associated granite dykes from the Day Nui Con Voi metamorphic core complex, North Vietnam: constraints on the timing of metamorphism within the Red River shear zone        R. M. PALIN, M. P. SEARLE,1 D. J . WATERS,1 R. R. PARRISH,2 N. M. W. ROBERTS, 2, M. S. A. HORSTWOOD,2 M.-W. YEH, 3 S.-L. CHUNG4 AND T. T. ANH. Journal metamorphic Geology, 31, 359-387,2013
-          U-Pb dating and tectonic implication of ophiolite and metabasite from the Song Ma suture zone, Northern Vietnam.RU Y. ZHANG, CHING-HUA LO, XIAN-HUA LI, SUN-LING CHUNG, TRAN TUAN ANH, and TRAN VAN TRI. American Journal of Science, 314, 649-678   2014
-          Đặc điểm quặng hóa vàng sulfide khu vực Bó Va, Đông Bắc Việt Nam. Trần Tuấn Anh. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, 3(36),193-203, 2014
-          Quản lý tài nguyên khoáng sản bằng phương pháp đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường. Nguyễn Thùy Dương, Trần Tuấn Anh. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, 3(36), 204-213 2014
-          Zircon U–Pb ages and Hf isotopic compositions of alkaline silicic magmatic rocks in the Phan Si Pan-Tu Le region, northern Vietnam: Identification of a displaced western extension of the Emeishan Large Igneous Province. Tadashi Usuki, Ching-Ying Lan Trong Hoa Tran, Thi Dung Pham, Kuo-Lung Wang, Gregory J. Shellnutt, Sun-Lin Chung. Journal of Asian Earth Sciences, 97, 102-124,2015
-          Petrogenesis of Late Permian silisic rocks of Tu Le basin and Phan Si Pan uplift (NW Vietnam) and their association with Emeishan large igneous province. Jour. of Asian Earth Sciences . Trong Hoa Tran, Ching – Ying Lan, Tadashi Usuki, J.G. Shellnutt, Thi Dung Pham, Tuan Anh Tran, Ngoc Can Pham, Thi Phuong Ngo, Andrey Izokh, Alexander Borisenko. Jour. of Asian Earth Sciences, 109,1         2015
-          Ta Nang gold deposit in the black shales strata of Central Vietnam. Tran Tuan Anh, I.V. Gas’kov, Tran Trong Hoa, A.S. Borisenko, A.E. Izokh, Pham Thi Dung, Vu Hoang Ly, Nguyen Thi Mai. Russian Geology and Geophysics, 56, 1413    2015
-          Tài liệu mới về khoáng vật, địa hóa-đồng vị quặng sulfur-vàng khu vực Suối Củn. Trần Tuấn Anh. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 37(1), 2015
-          Tổng quan về đá quý, bán quý, đá mỹ nghệ , đá trang lát và tiềm năng của chúng ở khu vực Tây Nguyên            Bùi Ấn Niên, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly, Nguyễn Thị Mai, Trần Thanh Sơn. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 37(1),2015
-          Geology, geochemistry and sulphur isotopes of the Hat Han gold–antimony deposit, NE Vietnam. Trong Hoa Tran, P.A.Nevolko, Thi Phuong Ngo, T.V. Svetlitskaya, Hoang Ly Vu, Yu.O. Redin, Tuan Anh Tran, Thi Dung Pham, Thi Huong Ngo. Ore Geology Reviews 78, 69–84   2016
-          Một số đặc điểm hình thái và thành phần hóa học của arsenopyrit, pyrit trong các tụ khoáng vàng-sulfide Bó Va và nam Quang (Đông bắc Việt Nam). Ngô Thị Hường, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Vũ Hoàng Ly. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, T38, số 1, 2016         
b)     Các báo cáo đăng Hội nghị
-          Ультрамафит-мафитовый магматизм в мезозойско-кайнозойской истории геологического развития южноной части Индосинийского подвижного пояса (Лаосско-Вьетнамская складчатая система). Поляков Г.В., А.Э. Изох, П.А. Балыкин, Чан Чонг Хоа, Нго Тхи Фыонг. Материалы Международного Петр. Совещ. «Петрография XXI Века». Апатит, 20-22 Июня         2005
-          Permotriasic magmatism of North Vietnam in relation to Emeishan’s plume. Tran Trong Hoa, Polyakov G.V., Izokh A.E., Borisenko A.S., Ngo Thi Phuong, Balykin P.A., Tran Tuan Anh, Pham Thi Dung            Int. symp. “Large Igneous Provinces of Asia, mantle plumes and metallogeny”, 13-16 August 2007, Novosibirsk, Russia. Publ. House of SB RAS, 25-27, 2007
-          Permo-Triassic post-orogenic lamprophyre of South Central Vietnam: evidence of the ending of the Indosinian orogeny and crust-manle interactions. Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, A.E. Izokh, A.S. Borisenko, A.V. TravinInt. symp. “Large Igneous Provinces of Asia, mantle plumes and metallogeny”, 13-16 August 2007, Novosibirsk, Russia. Publ. House of SB RAS, 7-8       2007
-          Influence of mantle – crust interactions on the origin of sapphires and zircons from Cenozoic basaltic terrains in South-Central Vietnam      Andrey E. Izokh, Sergey Z. Smirnov, Tran Tuan Anh, Vera V. Egorova, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Victoria V. Kalinina   The 2nd International Gem & Jewelry Conference (GIT 2008) December 11-14, 2008, Bangkok and Kanchanaburi, Thailand, 2008
-          Mineralogical and geochemical features of ores of Au-As mineralization in Northern Vietnam, in: Metallogeny of Ancient and Modern Oceans–2008. Ore-Bearing Complexes and Ore Facies            Borisenko, A.S., Tran Trong Hoa, Izokh, A.E., Dashkevich, E.G., Nevol’- ko, P.A Proceedings of the XIV Scientific Student School, Miass, pp. 218–221   2008
-          Metallic Mineral Resourses in Vietnam: An Overview. Tran Tuan Anh and Tran Trong Hoa. The Society of Resource Geology, June 24-26, Tokyo, Japan       2009
-          Permian – Triassic alkaline felsic volcano – plutonic associations in the Tu Le basin, NW Vietnam and their relationship to a mantle plume. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Pham Thi Dung, A.E. Izokh, A.S. BorisenkoAbstract of Inter. Symp. Large Igneous Provinces of Asia, Mantle plume and Metallogeny. 6-9 Aug 2009, Novosibirsk, Russia. Publ. House of SB RAS. 366-368pp, 2009
-          Geochemical composition, seguence of formation and origin peculiarities of Permian volcanic and subvolcanic mafic – ultramafic complexes of Jinping – Shongda rift (South-Western Asia)            Balykin P.A., G.V. Polyakov, A.E. Izokh, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Quoc Hung, T.E. Petrova    Abstract of Inter. Symp. Large Igneous Provinces of Asia, Mantle plume and Metallogeny. 6-9 Aug 2009, Novosibirsk, Russia. Publ. House of SB RAS. 38-40pp, 2009
-          Lead-Zinc mineralization in North Vietnam  Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Pham Thi Dung, Bui An Nien, Vu Van Van, Tran Quoc Hung, Pham Ngoc Can. Abstract and report of Symposium of The Society of Resource Geology “Geology and mineral resources of Vietnam and surrounding region, Jun 24-26 2009, Tokyo, Japan, S 08, 2009
-          Nghiên cứu thạch luận và sinh khoáng phục vụ phát triển nguồn tài nguyên khoáng sản Việt Nam            Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh       Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học 35 năm Viện KHCNVN (1975-2010). Tiểu ban Khoa học Trái Đất, tr. 53-64, 2010
-          Các khoáng sản đi kèm trong quặng chì kẽm MBVN và vấn đề sử dụng hợp lý tài nguyên Trần Tuấn Anh, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Bùi Ấn Niên, Trần Quốc Hùng, Phan Lưu Anh, Nguyễn Văn Học, nguyễn Trung Chí, Trần Hồng Lam, Hoàng Việt Hằng, Phạm Ngọc Cẩn, Trần Văn Hiếu, Vũ Thị Thương. Tuyển tập Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện KHCNVN. 45-53, 2010
-          Tăng cường hiệu quả nghiên cứu đánh giá tai biến địa chất phục vụ phát triển bền vững    Nguyễn Xuân Huyên, Trần Tuấn Anh. Hội nghị Khoa học kỷ niệm 35 năm Viện KH&CN VN (1975-2010), Tiểu ban: Khoa học Trái Đất. Hà Nội, 2010, 39-52, 2010
-          Useful and poisonous components of the base-metal ores in the northern Vietnam (Japanese). Shunso Ishihara, Tran Tuan Anh, Pham Ngoc Can. The Society of Resource Geology, June 23-25, Tokyo, Japan (in Japanese)   2010
-          Permian alkaline granites in the Pan Si Pan Uplift and their relationship with mantle plume           Hoa T.T., Lan C.Y., Tadashi U., Dung P.T., Anh T.T., Can P.N., Izokh A., Borisenko A           Inter. Symposium “ Large Igneous Provinces of Asia, mantle plumes and metallogeny; Irkutsk, Russia, August 20-23, 2011; 271-273 2011
-          Cenozoic granite in the Phan Si Pan uplift, Northwest Vietnam. Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Lan C.Y, Tadashi Usuki, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Vu Hoang Ly, Tran Van Hieu, Nguyen Thi Mai. Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 152. 2013
-          Zircon U-Pb ages and Hf isotopic constraints on mantle source of felsic magmatism on Phan Si Pan uplift and Tu Le basin, Northwestern Vietnam.         Usuki T., Lan C.Y., Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, Wang K.L., Chung S.L.Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 112, 2013
-          Permian plume-related magmatic associations in the Song Da – Tu Le rift system and Phan Si Pan uplift, Northwest Vietnam. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Pham Thi Dung, Lan Ching-Ying., Usuki Tadashi, Polyakov G.V., Izokh A.E   Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 57-61, 2013
-          Evolution of the emeishan large igneous province: new dates from north vietnam. Izokh A.E., Tran Trong Hoa, Polykov G.V., Tran Tuan Anh, Borisenko A.S., Shelepaev R.A. Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 60-64, 2013
-          Monzonitoids of permian-triassic large igneous provinces    Shelepaev R.A., Polyakov G.V., Tran Quoc Hung, Ngo Thi Phuong, Izokh A.E., Bui An Nien, Egorova V.V. Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 113-118, 2013
-          Petrogenesis of clinopyroxe and garnet megacrysts from alkaline basalts of the central vietnam. Egorova V.V., Izokh A.E., Shelepaev R.A., T. T. Anh, N.T. Phuong. Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 124-128     2013
-          Petro-geochemical characteristics and U-Pb isotopic ages of mafic and ultramafic bodies in the western margin of kontum block. Bui An Nien, Nguyen Viet Y, Tran Viet Anh, T. V. Hieu, P. N. Can. Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 128-131, 2013
-          Mineralogical and geochemical constraints of ultrapotassic magma along ailao shan-red river fault            Nguyen-Thuy Duong, Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa       Extend. Abst. Volume of International Symposium “Large Igneous Provinces of Asia: Mantle plume and Metallogeny” LIPs, Hanoi 7-11-2013; pp. 135-138, 2013
 
c)      Sách chuyên khảo
-          Địa chất và Tài nguyên Việt Nam. Chuyên khảo nhiều tác giả do Trần Văn Trị và Vũ Khúc đồng chủ biên). NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. 589 trang, 2010
-          Hoạt động magma Việt Nam  Chuyên khảo nhiều tác giả do Bùi Minh Tâm chủ biên. Bộ TN&MT, viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản xuất bản, 2010
-          Hoạt động magma và sinh khoáng nội mảng miền Bắc Việt Nam. Trần Trọng Hòa (chủ biên), Polyakov G.V., Trần Tuấn Anh, Borisenko A.S., Izokh A.E., Balykin P.A., Ngô Thị Phượng, Phạm Thị Dung. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. 368 tr       2011
-          Geology and Earth resources of Việt Nam     Trần Tuấn Anh (Đồng tác giả). Nhà xuất bản Khoa học và Công nghệ, 2011          
-          Intraplate magmatism and metallogeny of North Vietnam    Trong-Hoa Tran · Gleb V. Polyakov, Tuan-Anh Tran · Alexander S. Borisenko, Andrey E. Izokh · Pavel A. Balykin, Thi-Phuong Ngo · Thi-Dung Pham. Springer International Publishing Switzerland       2016
 


d)    Các đề tài, dự án của phòng

      1. Đề tài thuộc chương trình trọng điểm cấp nhà nước

-          Nghiên cứu thành phần đi kèm trong các kiểu tụ khoáng kim loại cơ bản và kim loại quý hiếm có triển vọng ở Miền Bắc Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản và bảo vệ môi trường. Mã số KC.08.24/06-10.
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2008-2010
-          Nghiên cứu đánh giá loại hình vàng hạt mịn và siêu mịn trong các kiểu quặng hóa khác nhau khu vực Đông Bắc Việt Nam và đề xuất giải pháp công nghệ thu hồi thích hợp không gây ô nhiễm môi trường. Mã số KC.08.14/11-15
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2011-2015

     2. Đề tài thuộc chương trình Tây Nguyên 3

-          Nghiên cứu, đánh giá khả năng sử dụng tổng hợp một số khoáng sản quan trọng và vị thế của chúng trong phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm an ninh quốc phòng khu vực Tây Nguyên. Mã số TN3/T05.
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2011-2014

     3. Đề tài HTQT theo NĐT

-          Nghiên cứu nguồn gốc, điều kiện thành tạo một số hệ magma – quặng có triển vọng về Pt, Au, Ti-V ở Việt Nam
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2007-2010

    4. Đề tài NCCB cấp Nhà nước

-          Điều kiện hình thành và bối cảnh thành tạo các kiểu khoáng hóa vàng liên quan với các hoạt động magma Mesozoi muộn-Kainozoi trong cấu trúc Đà Lạt
o   Chủ nhiệm: TS Vũ Văn Vấn                   
o   Thời gian thực hiện: 2006-2008
-          Thạch luận nguồn gốc các thành tạo mafic – siêu mafic phân bố dọc một số đới đứt gãy sâu Việt Nam, ứng dụng trong luận giải địa động lực cổ và tiềm năng khoáng sản liên quan
o   Chủ nhiệm: TS Bùi Ấn Niên
o   Thời gian thực hiện: 2006-2008
-          Hoạt động magma sau tạo núi khối nhô Kon Tum: Điều kiện thành tạo và triển vọng khoáng sản liên quan (Mã số: 70.78.06)
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2006-2008
-          Nghiên cứu xác lập đặc điểm tiêu hình của khoáng vật trong basalt Kainozoi và corindon phục vụ minh giải nguồn gốc saphyr – ruby khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (Mã số: 70.79.06)
o   Chủ nhiệm: TS Ngô Thị Phượng
o   Thời gian thực hiện: 2006-2008
-          Địa động lực, nguồn gốc và điều kiện thành tạo của một số hệ magma – quặng có triển vọng về Cu-Au, Cu-Mo-Au porphyr ở Việt Nam
o   Chủ nhiệm: TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2006-2008

    5. Đề tài thuộc Quỹ phát triển KH và CN Quốc Gia (NAFOSTED)

-          Hoạt động magma Permi – Trias và sinh khoáng cấu trúc Tú Lệ và Phan Si Pang trong mối liên quan với plume manti
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2009-2015
-          Tương tác manti – vỏ và sinh khoáng liên quan của các thành tạo magma Indosini miền Nam Việt Nam
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2009-2015
-          Thạch luận các đá magma phun trào – xâm nhập trung tính – acid Mesozoi khu vực Duyên hải Đông Bắc Việt Nam, bối cảnh địa động lực và khả năng sinh khoáng kim loại hiếm của chúng
o   Chủ nhiệm: TS Vũ Văn Vấn
o   Thời gian thực hiện: 2009-2012
-          Sử dụng phương pháp mô hình hóa nghiên cứu thạch luận các xâm nhập gabro-peridotit phân lớp-phân dị ở miền bắc VN và triển vọng khoáng sản liên quan với chúng
o   Chủ nhiệm: PGS. TSKH Trần Quốc Hùng
o   Thời gian thực hiện: 2009-2012
-          Các thành tạo mafic-siêu mafic khu vực địa khối Kontum, điều kiện địa động lực hình thành và tiềm năng khoáng sản liên quan
o   Chủ nhiệm: TS Bùi Ấn Niên
o   Thời gian thực hiện: 2010-2012
-          Thạch luận nguồn gốc các đá núi lửa và xâm nhập Paleozoi muộn-Mesozoi sớm phần Tây Bắc đai uốn nếp Trường Sơn
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2016-2019

    6. Đề tài thuộc Sự nghiệp kinh tế-Điều tra cơ bản cấp Viện HL KHCN VN

-          Điều tra đánh giá một số loại hình khoáng sản để sản xuất hàng mỹ nghệ, góp phần phát triển công nghiệp địa phương các tỉnh miền núi (Cao Bằng, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa bình)
o   Chủ nhiệm: TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2005-2006
-          Điều tra đánh giá triển vọng và khả năng khai thác sử dụng nguồn đá mỹ nghệ phục vụ phát triển công nghiệp địa phương một số tỉnh miền Trung
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2008-2010

    7. Đề tài HTQT cấp Viện HL KHCN VN

-          Nghiên cứu xác lập các kiểu mỏ vàng mới (Au-Hg, Au-Sb) liên quan tới các hoạt động magma ở MBVN
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2005-2006
-          Corindon và Zircon trong bansalt Kainozoi Việt Nam – dấu hiệu chỉ thị cho quá trình tương tác manti – vỏ
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2007-2008
-          Thạch luận và điều kiện địa động lực hình thành các thành tạo phân lớp lerzolit-vebsterit-gabronorit và monzonitoid qua thí dụ khối Núi Chúa
o   Chủ nhiệm: PGS TSKH Trần Quốc Hùng
o   Thời gian thực hiện: 2008-2009
-          Các giai đoạn và quy mô hoạt động magma granitoid ở Việt Nam như sự phản ánh quá trình phát triển vỏ lục địa Đông Nam Á
o   Chủ nhiệm: TS Phan Lưu Anh
o   Thời gian thực hiện: 2008-2009
-          Hoạt động magma Kainozoi và sinh khoáng đới dịch trượt Sông Hồng: đối sánh các phức hệ magma và quặng, vai trò của quá trình magma và biến chất trong sự hình thành quặng hóa.
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2010-2011
-          Hoạt động magma và biến chất Indosini đai uốn nếp Trường Sơn (Việt Nam - Lào).
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2011-2012
-          Thạch luận và khả năng chứa quặng (Cu-Ni-PGE) của các xâm nhập mafic – siêu mafic phức hệ Cao Bằng (MBVN) và mối liên quan với tỉnh thạch học lớn Emeishan.
o   Chủ nhiệm: PGS.TSKH Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2016-2017

    8. Các đề tài, dự án cấp Tỉnh

-          Nghiên cứu vỏ phong hóa và thổ nhưỡng làm cơ sở khoa học xác định cơ cấu cây trồng thích hợp tỉnh Hòa Bình
o   Chủ nhiệm: TS Trần Trọng Hòa
o   Thời gian thực hiện: 2005-2006
-          Nghiên cứu xây dựng bản đồ nông hóa làm cơ sở khoa học cho việc xác định cơ cấu cây trồng thích hợp của huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
o   Chủ nhiệm: TS Ngô Thị Phượng
o   Thời gian thực hiện: 2005-2006
-          Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Tỉnh Lạng Sơn đến 2010, định hướng đến 2020.
o   Chủ nhiệm: TS Ngô Thị Phượng
o   Thời gian thực hiện: 2007
-          Điều tra đánh giá một số loại hình nguyên liệu khoáng để sản xuất hàng mỹ nghệ, góp phần hình thành và phát triển làng nghề mới ở tỉnh Hòa Bình
o   Chủ nhiệm: TS Trần Tuấn Anh
o   Thời gian thực hiện: 2007-2008
-          Điều tra nghiên cứu và cảnh báo Trượt – Lở (T-L), Lũ quét – Lũ bùn đá (LQ-LBĐ) tại một số huyện của tỉnh Cao Bằng
o   Chủ nhiệm: TS Ngô Thị Phượng
o   Thời gian thực hiện: 2007-2009

V. Đào tạo

-          Cử nhân: 25 người
-          Thạc sỹ: 15 người
-          Tiến sỹ khoa học, tiến sỹ: 3 người

VI. Hợp tác quốc tế  

-          Đoàn vào:
2001-2005: 6 đoàn Nga 
2006-2011: 8 đoàn Nga; 4 đoàn Đài Loan; 3 đoàn Nhật;
2011-2016: 6 đoàn Nga; 4 đoàn Đài Loan;
-          Số cán bộ đang làm NCS ở nước ngoài, tên nước: 01 ở Nhật Bản và 02 ở Nga