GIỚI THIỆU CHUNG

1. Vũ Văn Chinh, Tiến sỹ, Trưởng phòng Kiến tạo, Chuyên ngành Địa kiến tạo
2. Lê Triều Việt, Tiến sỹ, Chuyên ngành Địa chất
3. Văn Đức Tùng, Thạc sỹ, Chuyên ngành Địa kiến tạo
4. Phan Doãn Linh, Kỹ sư, Địa chất
5. Nguyễn Thị Thanh Hương, Cử nhân, Địa chất
6. Đào Hải Nam, Kỹ sư, Địa chất
7. Bùi Văn Quỳnh, Cử nhân, Địa chất
8. Văn Đức Chương, PGS. TS, Chuyên ngành Địa kiến tạo, đã nghỉ hưu
9. Trần Văn Thắng, Tiến sỹ, Chuyên ngành Địa kiến tạo, đã nghỉ hưu

DANH SÁCH THÀNH VIÊN PHÒNG KIẾN TẠO
STT Họ và tên
Chức vụ Email
Điện thoại
1 TS. Vũ Văn Chinh  Trưởng phòng - NCVC  vvchinh155@yahoo.com.vn  0916131588
2 TS. Lê Triều Việt NCVC  vietlt1953@gmail.com  0936545381
3 KS. Phan Doãn Linh NCV  pd.linh@ymail.com  0946028445
4 TS. Văn Đức Tùng NCV  tung_vd123@yahoo.com  0915924990
5 CN. Nguyễn Thị Thanh Hương NCV  nthuong_1279@yahoo.com  0912751097
6 KS. Đào Hải Nam Cán bộ hợp đồng  daohainam.mdc@gmail.com  0985323883
7 CN. Bùi Văn Quỳnh NCV  buiquynh_k7a1@yahoo.com  0977941132
8 TS. Trần Văn Thắng NCVC  thangvanchin@gmail.com  0912419820

HỢP TÁC QUỐC TẾ

 

ĐÀO TẠO

- Cử nhân: 1
- Thạc sĩ: 1
- Tiến sỹ: 5 

 

CÁC BÀI BÁO 
1. ИCTOPИЯ ФOPMИPOBAHИЯ KOHTИHEHTAЛЬHOЙ KOPЫ B CPB
BАН ДЫК TЬЫОHГ. ДOKЛAДЫ AKAДEMИИ HAYK CCCP, Tom 249, № 6, 1411 - 1416, 1979.
2. TEKTOHИKA CEBEPHOГO BБETHAMA. BАН ДЫК TЬЫОHГ
ГEOTEKTOHИKA, № 2, 95 - 106., 1980. 
3. Điểm mấy nét về triển vọng dầu khí ở vùng ven biển Vịnh Bắc bộ. Ngô Thường San, Văn Đức Chương, Phạm Thế Hiện, Nguyễn An Bình, Đàm Tân Văn. Tạp chí Địa chất, số 120, tr 1 - 7, 1980.
4. Vài nét về lịch sử hình thành và phân loại các cấu trúc Mezozoi lãnh thổ CHXHCN Việt Nam. Văn Đức Chương.
5. Thông báo Khoa học Viện KH Việt Nam, số 2, tr 8 - 13, 1982. Mô hình kiến tạo vỏ lục địa - đại dương. Phan Văn Quýnh, Võ Năng Lạc, Nguyễn Nghiêm Minh, Văn Đức Chương, Vũ Ngọc Hải, Nguyễn Huy Sính, Phạm Huy Long. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 4, T3, tr 65 - 70, 1982.
6. Kiến tạo hiện đại và những vấn đề kiến tạo Đông Dương. Văn Đức Chương. Tuyển tập công trình Viện các Khoa học Trái đất, tr 5 - 16, 1982.
7. Cơ chế và lịch sử phát sinh phát triển cấu trúc Sông Đà. Văn Đức Chương
8. Tuyển tập công trình Viện các Khoa học Trái đất, tr 66 - 73, 1982. Về bản đồ đứt gãy kiến tạo Việt Nam. Trần Văn Thắng, Lê Duy Bách, Văn Đức Chương. Thông báo Khoa học Viện KH Việt Nam, số 1, tr 1 - 7, 1983.
9. Đặc điểm địa chất vùng đất, vùng biển Việt Nam và các vùng kế cận và việc lựa chọn nguyên tắc thích hợp để phân vùng kiến tạo chúng. Văn Đức Chương, Phan Văn Quýnh, Nguyễn Nghiêm Minh. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT Địa chất Việt Nam lần thứ 2, T2, tr 114 - 132, 1985.
10. Quá trình hình thành vỏ lục địa Việt Nam và những vùng kế cận. Văn Đức Chương
Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT Địa chất Việt Nam lần thứ 2, T2, tr 133 - 149, 1985.
11. Cơ chế và lịch sử phát sinh, phát triển của cấu trúc Sông Đà. Văn Đức Chương. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHKT Địa chất Việt Nam lần thứ 2, T2, tr 226 - 233, 1985.
12. Cơ chế hình thành vỏ lục địa. Văn Đức Chương. Tạp chí Địa chất, số 168, tr 1 - 6, 1985.
13. Tiến hóa vỏ lục địa Việt Nam và sinh khoáng. Phan Văn Quýnh, Vũ Ngọc Hải, Nguyễn Nghiêm Minh, Võ Năng Lạc, Văn Đức Chương. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 1, T8, tr 97 - 103, 1986.
14. Về bản đồ kiến tạo Đông Dương. Nguyễn Trọng Yêm, Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 1,  tr 10 - 18, 1991.
15. Cấu trúc móng trước Kainozoi của vùng trũng Hà Nội. Văn Đức Chương. Tạp chí Địa chất, số 202 - 203, tr 11 - 16, 1991.
16. Đứt gãy Suối Đen và vấn đề động đất kích thích khu vực hồ chứa Hoà Bình. Trần Văn Thắng, Văn Đức Chương, Nguyễn Phú Duyên. Thông tin KHKT Địa chất, số 9 - 10, tr 19 - 23, 1992.
17. Về hệ thống đứt gãy dạng cung đầu mút Đông Nam đới Fanxipan. Trần Văn Thắng, Văn Đức Chương, Nguyễn Phú Duyên. Thông tin KHKT Địa chất, số 9 - 10, tr 33 - 48, 1992.
18. Một số vấn đề địa chất cần lưu ý ở Tây Bắc Việt Nam.. Văn Đức Chương. Tạp chí Địa chất, số 214 - 215, tr 15 - 18, 1993.
19. Hoạt động tân kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực thành phố Huế. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Đào Văn Thịnh. Tuyển tập Bản đồ Địa chất, tr 213 - 230, 1994.
20. Ophiolit Sông Đà. Văn Đức Chương, Nguyễn Trọng Yêm, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 1, T16, tr 1 - 11, 1994.
21. Vai trò ophiolit trong quá trình tiến hóa kiến tạo vỏ trái đất vùng Sông Mã. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Nguyễn Phú Duyên. Báo cáo hội nghị KH Địa chất Việt Nam lần thứ 3, tập I, tr 161 - 169, 1995.
22. Về hoàn cảnh địa động lực hiện đại đới Sông Đà và kế cận. Trần Văn Thắng, Văn Đức Chương. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 3, T18, tr 253 - 264, 1996.
23. Ophiolit Tam Kỳ - Phước Sơn. Văn Đức Chương. Tạp chí Địa chất, Số 236, tr 7 - 13, 1996.
24. Bản đồ kiến tạo ba nước Lào, Camphuchia và Việt Nam. Nguyễn Trọng Yêm, Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 1, tr 14 - 21, 1996.
25. Chuyển dịch ngang vỏ trái đất đới Sông Hồng giai đoạn Plioxen - Đệ tứ. Trần Văn Thắng, Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 1, tr 33 - 46, 1996.
26. Tác động của hoạt động tân kiến tạo và địa động lực hiện đại lên các công trình kiến trúc văn hoá lịch sử và các cụm dân cư thành phố Huế và kế cận. Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 1, tr 68 - 78, 1996.
27. Các đới ophiolit của Việt Nam. Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 2, tr 41 - 52, 1996.
28. Quá trình hình thành vỏ lục địa với địa máng và khoáng sản. Văn Đức Chương. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 2, tr 187 - 192, 1996.
29. Active tectonics and seismic hazard in Sơn La hydropower dam (North Việt Nam)
Phan Trọng Trịnh, Trần Văn Trị, Nguyễn Cẩn, Đặng Văn Bát, Văn Đức Chương, Phạm Huy Tiến, Hoàng Quang Vinh, Lê Thị Lài, Đoàn Văn Tuyến, Trần Trọng Huệ, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Địch Dzỹ, Trần Đình Tô, Nguyễn Trần Hùng, Doãn Kim Thuyên, Phùng Văn Phách, Huỳnh Tước. Journal of Geology, Series B, № 13 - 14, 19 - 32, 1999.
30. Lịch sử tiến hoá của hệ thống đứt gãy Sông Hồng. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 14 - 22, 2000.
31. Cơ chế và lịch sử hình thành Biển Đông. Văn Đức Chương, Đinh Văn Toàn. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 41 - 47, 2000.
32. Bình đồ cấu trúc hiện đại của Biển Đông. Văn Đức Chương, Đinh Văn Toàn. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 88 - 93, 2000.
33. Các thành tạo mafic - siêu mafic trong các đới ophiolit ở Việt Nam. Văn Đức Chương, Văn Đức Tùng, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, số 3, T23, tr 231 - 238, 2001.
34. Hơn 100 năm hình thành và phát triển các quan điểm về kiến tạo Việt Nam và kế cận. Văn Đức Chương. Tạp chí Địa chất, số 267, tr 29 - 42, 2001.
35. Một phát hiện mới về địa chất tại Sơn La. Văn Đức Chương, Nguyễn Thế Thôn, Trần Văn Thắng, Lê Triều Việt, Phan Doãn Linh, Văn Đức Tùng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 3, T24,  tr 280 - 281, 2002.
36. Các đới đứt gãy có khả năng sinh chấn mạnh ở Tây Bắc Việt Nam. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Nguyễn Văn Hùng, Văn Đức Tùng. Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến tự nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, tr 99 - 111, 2002.
37. Vùng trũng Kainozoi Sốp Cộp. Văn Đức Chương, Nguyễn Thế Thôn, Trần Văn Thắng, Lê Triều Việt, Phan Doãn Linh, Văn Đức Tùng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 15 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 8 - 11, 2002.
38. Bản chất đới khâu Sông Hồng là gì, vai trò của trong bình đồ cấu trúc khu vực. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 15 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 68 - 77, 2002.
39. Các đới đứt gãy TKT khu vực Mường Tè và tác động của chúng tới công trình thủy điện Lai Châu trên sông Đà. Trần Văn Thắng, Nguyễn Đình Xuyên, Văn Đức Chương, Lê Huy Minh, Cao Đình Triều, Nguyễn Thế Thôn, Nguyễn Văn Phổ, Phan Doãn Linh, Văn Đức Tùng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 4, T24, tr 311 - 321, 2002.
40. Đới ophiolit Cao Bằng - Thái Nguyên. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng, Phan Doãn Linh, Lê Triều Việt. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 2, T25,  tr 142 - 149, 2003.
41. Đới ophiolit Bắc Hà - Vị Xuyên. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng, Lê Triều Việt. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, số 4, T26, tr 406 - 412, 2004.
42. Đứt gãy và chuyển dịch ngang vỏ trái đất vùng Đông Bắc Việt Nam. Trần Văn Thắng, Lê Duy Bách. Tuyển tập công trình Viện KH Trái đất, tr 35-52, 1982.
43. Tìm hiểu bản chất trường lineament vùng Đông Bắc VN. Trần Văn Thắng. Thông báo khoa học Viện KH Việt Nam, số 1, tr 89-96, 1984.
44. Các yếu tố kiến trúc dạng tuyến và mối liên quan tới sinh khoáng nội sinh vùng Đông Bắc VN. Trần Văn Thắng. Thông báo khoa học Viện KH Việt Nam, số 2, tập 2, tr 84-88, 1984.
45. Các kiểu hình vẽ kiến trúc đặc trưng sinh ra do chuyển dịch ngang các khối tảng dọc theo các hệ thống đứt gãy trong Mezozoi - Kainozoi vùng Đông Bắc VN. Trần Văn Thắng. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tr 28-35, 1991.
46. On the tectonic structure and geodynamic enviroment of the Hoa Binh reservoir in the Cenozoic. Văn Đức Chương, Trần Văn Thắng. Báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc tế về địa chấn kiến tạo và nguy hiểm động đất ở Đông Nam Á. Proceedings, tr 233-234, 1994.
47. Về khoáng hóa vàng trong các thành tạo tiền Cambri ở Việt Nam. Trần Văn Thắng, Phạm Tích Xuân. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 1, tr 377 - 382, 1996.
48. Đặc điểm kiến tạo và điều kiện phát sinh động đất khu vực công trình thủy điện Yaly. Trần Văn Thắng. Tuyển tập Địa chất - Tài nguyên, tập 2, tr 53 - 62, 1996.
49. Đặc điểm địa động lực giai đoạn Plioxen - Đệ tứ khu vực tỉnh Lai Châu. Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 4, T22, tr 291 - 298, 1998.
50. Onset timing of left-lateral movement along the Ailao Shan- Red River shear zone: Ar40/Ar39 dating constraint from the Nam Dinh area, Northeastern Vietnam. Pei-Ling Wang, Ching-Hua Lo, Sun-Ling Chung, Tung-Yi Lee, Ching-Ying Lan, Tran Van Thang. Jounal of Asian Earth Sciences, Vol 18, Number 3, p 281 - 292, 2000.
51. Về hoạt động chuyển dịch trượt bằng ở Tây Bắc Việt Nam trong Kainozoi. Lê Triều Việt, Nguyễn Văn Hùng, Trần Văn Thắng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 14 Đại học Mỏ - Địa chất, quyển 2, tr 102 - 106, 2000.
52. Đặc điểm dập vỡ vỏ trái đất lãnh thổ tỉnh Lai Châu và sự liên quan của chúng tới sự phát sinh lũ bùn đá. Trần Văn Thắng, Nguyễn Tứ Dần. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, số 3, T23, tr 239 - 245, 2001.
53. Những đặc điểm cơ bản của đới đứt gãy hoạt động Lai Châu - Điện Biên và điều kiện phát sinh động đất của đới. Trần Văn Thắng, Nguyễn Ngọc Thủy, Văn Đức Tùng
Hội thảo Khoa học Động đất và một số dạng tai biến tự nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam, tr 202 - 214. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002.
54. Đặc điểm kiến tạo và địa động lực đới đứt gãy Lai Châu - Điện Biên khu vực Thị xã Điện Biên Phủ. Trần Văn Thắng, Nguyễn Đình Xuyên, Nguyễn Văn Giảng, Phan Doãn Linh, Văn Đức Tùng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T25, số 4, tr 516 - 524, 2003.
55. Các đới đứt gãy chính có biểu hiện hoạt động trong Kainozoi muộn trên đới kiến tạo Đà Lạt. Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T26, số 4, tr 554 - 563, 2004.
56. Địa chấn kiến tạo và các vùng phát sinh động đất mạnh lãnh thổ Việt Nam. Nguyễn Đình Xuyên, Trần Văn Thắng. Báo cáo Khoa học đăng toàn văn tại Hội nghị Khoa học 60 năm ngành Địa chất Việt Nam, tr 263-283, 2005.
57. Hoạt động hiện đại của hệ thống đứt gãy Lai Châu - Điện Biên - PhuSamSao ở Tây Bắc Việt Nam qua nghiên cứu dịch chuyển địa hình và địa mạo cấu trúc. Nguyễn Thế Thôn, Trần Văn Thắng, Lê Triều Việt. Tạp chí Khoa học Địa chất Công trình và môi trường, số 1, tr 29-35, 2005.
58. Một số đặc điểm hoạt động hiện đại của đứt gãy Sông Đà theo nghiên cứu dịch chuyển địa hình. Nguyễn Thế Thôn, Trần Văn Thắng, Lê Triều Việt. Tạp chí Khoa học - Đại học Sư phạm Hà Nội, số 6, tr 72-76, 2005.
59. Xác định các đứt gãy hoạt động Đệ tứ - Hiện đại ở Tây Bắc Việt Nam theo dịch chuyển địa hình và địa mạo cấu trúc. Nguyễn Thế Thôn, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, số 4, 2005.
60. Một số kết quả nghiên cứu đứt gãy trượt bằng ngang thông qua việc xử lý các vết xước kiến tạo. Nguyễn Trọng Yêm, Nguyễn Quốc Cường, Lê Minh Quốc, Nguyễn Đình Tú, Lê Văn  Trương, Lê Triều Việt. Tạp chí Các KH về Trái đất, số 7 (1), tr. 1-5, 45, 1985.
61. Đặc điểm kiến tạo thời kỳ Đệ tứ muộn- hiện đại khu vực Đông Bắc vùng trũng Hà Nội. Lê Triều Việt. Địa chất- Tài nguyên, Nxb KHKT, tập 2, tr.30- 35, 1996.
62. Về các hệ thống đứt gãy ở vùng trũng Hà Nội. Lê Triều Việt. Địa chất- Tài nguyên, Nxb KHKT, tập 2, tr.63- 68, 1996.
63. Về phân vùng kiến trúc Kainozoi Tây Bắc Việt Nam. Lê Triều Việt, Đặng Văn Bát, Nguyễn Văn Hùng. Báo cáo HNKH lần thứ 14, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr. 64- 71, 2000.
64. Hoạt động kiến tạo của đới đứt gãy Cao Bằng trong Kainozoi. Lê Triều Việt. Báo cáo HNKH lần thứ 14, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr. 110-116, 2000.
65. Sự phát triển cấu trúc kiến tạo vùng trũng Hà Nội trong Kainozoi. Lê Triều Việt. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 22 (3), tr.225- 230, 2001.
66. Về tân kiến tạo và chế độ địa động lực miền Bắc Việt Nam trong Kainozoi. Lê Triều Việt. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 22 (4), tr. 390- 395, 2001.
67. Cấu trúc kiến tạo, tân kiến tạo và địa động lực đới Sơn La. Lê Triều Việt. Báo cáo HNKH lần thứ 16, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr. 81- 87, 2004.
68. Một số biểu hiện dịch chuyển phải dọc đới đứt gãy Sông Hồng. Lê Triều Việt. Báo cáo HNKH lần thứ 16, trường Đại học Mỏ- Địa chất, quyển 2, tr. 88- 91, 2004.
69. Đặc điểm kiến trúc và lịch sử phát triển các trũng Kainozoi dọc đới đứt gãy Cao Bằng- Tiên Yên. Lê Triều Việt. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, số 26 (4) (phụ chương), tr.633- 641, 2004.
70. Bàn về một số vấn đề liên quan đến tân kiến tạo và địa động lực lãnh thổ Việt Nam. Lê Triều Việt. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 285, tr. 23- 30, 2004.
71. Về đứt gãy tân kiến tạo- hiện đại và tính địa chấn liên quan ở khu vực Tây Bắc Bộ, Việt Nam. Lê Triều Việt. Báo cáo HNKH : 60 năm Địa chất Việt Nam, tr 242- 249, 2005.
72. Đặc điểm cấu trúc kiến tạo và cơ chế hình thành một số trũng Kainozoi miền Đông Bắc Bộ, Việt Nam. Lê Triều Việt. Tạp chí Địa chất, số 289, tr 7- 20, 2005.
73. Sự tiến hóa bồn trũng Cửu Long trong mối quan hệ với địa động lực khu vực.
Lê Triều Việt. Báo cáo KHKH: 30 năm thành lập Liên đoàn Địa chất Miền Nam. Tập san Địa chất-  Tài nguyên- Môi trường Nam Việt Nam, tr. 52- 61, 2005.
74. Đặc điểm kiến trúc Tân kiến tạo nam Trung Bộ. Lê Triều Việt. Tạp chí các khoa học về Trái đất, sô 27 (4), tr 312- 321, 2005.
75. Nghiên cứu kiến trúc kiến tạo các trũng Kainozoi muộn ở Tây Bắc Việt Nam. Lê Triều Việt, Nguyễn Văn Hùng. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 28 (2), tr.202- 209, 2006.
76. Các nhân tố chính liên quan đến kiến trúc và chế độ địa động lực Kainozoi khu vực biển Đông. Lê Triều Việt. Tạp chí Khoa học, Phụ trương: Các Khoa học về Trái đất, Đại học Quốc gia Hà Nôị, số kỷ niệm 30 năm thành lập Viện Địa chất, tập XXII, No 2AAP, tr.147-209, 2006.
77. Về pha nghịch đảo kiến tạo Miocen muộn ở phần Tây Bắc bồn trũng Sông Hồng. Lê Triều Việt, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất,  số 30 (2), tr.124- 129, 2008.
78. Các đới đứt gãy chính có biểu hiện hoạt động trong Kainozoi muộn trên đới kiến tạo Đà Lạt. Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T26, số 4, tr 554- 562, 2004.
79. Đặc điểm kiến tạo giai đoạn Pliocen - Đệ tứ vùng Tây Bắc Việt Nam. Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng. Tạp chí Khoa học, Phụ chương “Các khoa học về Trái đất”, Đại học Quốc Gia Hà Nội, Số kỷ niệm 30 năm thành lập Viện Địa chất, T.XXII, N0 2A, tr 86- 99, 2006.
80. Đặc điểm TKT và ĐĐL hiện đại khu vực Tx. Lai Châu và kế cận. Văn Đức Tùng, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T28, số 2, tr 121- 130, 2006.
81. Đặc điểm phát triển kiến tạo đới Đà Lạt và kế cận trong MZ muộn – Kainozoi. Trần Văn Thắng, Văn Đức Tùng, Nguyễn Thị Thanh Hương. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, T28, số 2, tr 140- 149, 2006.
82. Điều kiện kiến tạo đứt gãy-địa động lực phát sinh động đất khu vực thủy điện Huổi Quảng và kế cận. Lê Triều Việt, Trần Văn Thắng, Phan Doãn Linh, Văn Đức Tùng, Nguyễn Thị Thanh Hương. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 17 Đại học Mỏ - Địa chất, Quyển 2, tr 53- 60, 2006.
83. Đặc điểm địa chất trũng Kainozoi Cha Cang - Mường Toong. Đỗ Văn Tự, Nguyễn Địch Dỹ, Nguyễn Trọng Tấn, Mai Thanh Tân, Văn Đức Tùng, Vũ Văn Hà. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, T29, số 2, tr 146- 153, 2007.
84. Đặc điểm đứt gãy tích cực và hoạt động tân kiến tạo khu vực Na Pheo - Nậm Ty. Văn Đức Tùng, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, T30, số 1, tr 73- 83, 2008.
85. Trầm tích Mio-Pliocen - một phát hiện mới trong đới đứt gãy Lai Châu - Điện Biên và ý nghĩa kiến tạo. Văn Đức Tùng, Trần Văn Thắng. Tạp chí Các khoa học về Trái đất, T31, số 1, tr 62- 72, 2009.
86. Một số biểu hiện về chuyển động kiến tạo của đới đứt gãy sâu Sông Hồng trong Kainozoi. Vũ Văn Chinh, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đình Tú, Nguyễn Quốc Cường. Các Khoa học về Trái đất, tr 129-136, 1982.
87. Động đất Cẩm Phả 5 - 11 – 1988. Nguyễn Ngọc Thủy, Nguyễn Thanh Tùng, Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh, Nguyễn Kim Lạp, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Phú Duyên. Các Khoa học về Trái đất, 13 (3), tr 71-76, 1991.
88. Vài nét về kết quả nghiên cứu cấu trúc kiến tạo của các mỏ than trong bể than Quảng Ninh bằng các phương pháp cấu tạo nhỏ. Phùng Văn Phách, Nguyễn Trọng Yêm, Vũ Văn Chinh, Nguyễn Huy Thịnh. Địa chất, (202-203), tr 45-49, 1991.
89. Vài nét về hoạt động kiến tạo đới Duyên Hải. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh, Nguyễn Đình Mộc. Thông tin KHKT Địa chất, (9 - 10), tr 76 - 86, 1992.
90. Sơ bộ về cấu trúc kiến tạo vùng Văn Cung-Xa Lý. Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách. Thông tin KHKT Địa chất, (9-10), tr 87-91, 1992.
91. Kiến trúc kiến tạo và mối quan hệ của chúng với những biến động dòng chảy bề mặt khu vực Sơn Tây - Hà Nội. Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách. Các Khoa học về Trái đất, 14 (3), tr 92-96, 1992.
92. Một số kết quả nghiên cứu trường quặng thạch anh tinh thể khu vực Mẫu Sơn. Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách. Các Khoa học về Trái đất, 15 (1), tr. 6-9, 1993.
93. Kết quả nghiên cứu cấu trúc trường quặng antimon vùng Yên Minh. Vũ Văn Chinh, Lê Văn Giang. Địa chất, Khoáng sản và Dầu khí Việt Nam, Tập 2 - Khoáng sản (Báo cáo hội nghị Khoa học Địa chất Việt Nam lần thứ ba kỷ niệm 50 năm thành lập nghành Địa chất Việt Nam), tr 221- 224, 1995.
94. Phương pháp kiến tạo vật lý trong nghiên cứu trường quặng vùng Quảng Ninh. Phùng Văn Phách, Nguyễn Đình Mộc, Vũ Văn Chinh. Địa chất, Khoáng sản và Dầu khí Việt Nam, Tập 2 - Khoáng sản (Báo cáo hội nghị Khoa học Địa chất Việt Nam lần thứ ba kỷ niệm 50 năm thành lập nghành Địa chất Việt Nam), tr 293 - 298, 1995.
95. Về một số đứt gãy hoạt động trong giai đoạn Tân kiến tạo vùng Đông Bắc Việt Nam. Vũ Văn Chinh. Địa chất Tài nguyên, I, tr 22-32, 1996.
96. Vài nét về cấu trúc trường quặng thủy ngân vùng Khao Lộc. Vũ Văn Chinh, Phạm Tích Xuân, Nguyễn Huy Thịnh, Lê Văn Giang. Các Khoa học về Trái đất, 18 (3), tr 248- 252, 1996.
97. Hoàn cảnh địa động lực Tân kiến tạo - Hiện đại lãnh thổ Việt Nam. Phùng Văn Phách, Nguyễn Trọng Yêm, Vũ Văn Chinh. Địa chất Tài nguyên, I, tr 101-111, 1996.
98. Nứt trượt đất ở bản Nà Lúm-nguyên nhân và những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu
Nguyễn Trọng Yêm, Vũ Văn Chinh, Nguyễn Huy Thịnh. Địa chất Tài nguyên, 2, tr 14-20, 1996.,
99. Một số kết quả nghiên cứu đứt gãy  nhóm tờ Chợ Chu. Vũ Văn Chinh, Lê Văn Giang. Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, III, tr 213-225, 1999. 
100. Các pha phát triển Tân kiến tạo và cơ chế của đứt gãy Cao Bằng-Tiên Yên. Vũ Văn Chinh. Các Khoa học về Trái đất, 22 (3), tr 181-187, 2000.
101. Nghiên cứu đứt gãy kiến tạo vùng thị xã Hà Giang và lân cận. Vũ Văn Chinh, Nguyễn Huy Thịnh. Các Khoa học về Trái đất, 23 (4), tr 378- 389, 2001.
102. Kết quả nghiên cứu thế nằm mặt trượt đứt gãy chính của đới đứt gãy Cao Bằng - Tiên Yên bằng phân tích tính khe nứt theo phương pháp Ba hệ khe nứt cộng ứng. Vũ Văn Chinh. Tạp chí Địa chất, số 267, tr 73 - 83, 2001.
103. Đới đứt gãy Điện Biên - Lai Châu và tính địa chấn của chúng. Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách. Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến thiên nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam, tr 146 -154, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002.
104. Đặc điểm địa động lực khu vực Ninh Bình-Thanh Hóa. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh. Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến thiên nhiên khác vùng Tây Bắc, Việt Nam, tr 155 - 165, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002.
105. Đặc điểm dịch chuyển trong Tân kiến tạo của các đứt gãy vòng cung á vỹ tuyến phía bắc trũng Sông Hồng. Vũ Văn Chinh. Các Khoa học về Trái đất,  25 (4), tr 453 - 463, 2003.
106. Đặc điểm các đứt gãy chính trong vùng Quỳnh Nhai - Than Uyên, Tây Bắc Bộ. Vũ Văn Chinh, Nguyễn Ngọc Thủy, Bùi Công Hóa. Địa chất, (285), tr 81 - 89, 2004.
107. Đặc trưng cơ bản của các đới đứt gãy hoạt động chính vùng Tây Bắc Việt Nam
Nguyễn Ngọc Thủy, Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 2 (T27), tr 169 - 175, 2005.
108. Một số kết quả nghiên cứu hiện tượng phun tro khí ở cao nguyên Plêiku năm 1993. Phùng Văn Phách, Nguyễn Trọng Yêm, Nguyễn Xuân Hãn, Đinh Văn Toàn, Vũ Văn Chinh. Địa chất Tài nguyên, T. 2, tr 396 - 405, Nxb. KH&KT, Hà Nội, 1996.
109. The Dak To - Chau Khe neotectonic fault on Cong Tum uplift massif. Vũ Văn Chinh, Phùng Văn Phách.
110. Proceedings international workshop on seismotectonics and seismic hazard in South East Asia. Hanoi, 1994.
111. The Yasir - Ba river fault zone in neotectonic plan of South Vietnam. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh. Proceedings international workshop on seismotectonics and seismic hazard in South East Asia. Hanoi, 1994.
112. Về hiện tượng nứt đất năm 1992 tại huyện Đak Rlâp - Đắk Lắc. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh. Địa chất Tài nguyên, T. 1, tr 21 29, Nxb. KH&KT, Hà Nội, 1996.
113. Động đất Đô Lương, Nghệ An ngày 7/1 và ngày 12/1 năm 2005. Lê Tử Sơn, Vũ Văn Chinh, Nguyễn Ngọc Thủy, Nguyễn Quốc Dũng, Nguyễn Văn Yêm, Nguyễn Đình Xuyên, Nguyễn Quốc Cường, Nguyễn Quốc Hùng, Nguyễn Lê Minh. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 1 (T28), tr 51 - 60, 2006.
114. Đặc điểm cấu trúc Tân kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực Sơn La - Mường La. Vũ Văn Chinh, Nguyễn Ngọc Thủy. Tạp chí Địa chất, số số 295, tr 39-50, 2006.
115. Một vài nét về kiến tạo và địa động lực đảo Bạch Long Vĩ trong Kainozoi. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh, Trần Văn Trị, Nguyễn Biểu, Phí Trường Thành, Bùi Việt Dũng. Các công trình nghiên cứu Địa chất và Địa vật lý Biển, tập IX, tr 7-18. Nxb Khoa học và Kỹ thuật, 2007.
116. Các pha biến dạng trong Kainozoi ở bể trầm tích Sông Hồng và phụ cận. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh. Tạp chí KHCN Biển, số 3 (T.7), tr 18-30, 2007.
117. Các pha kiến tạo cơ bản trong Kainozoi khu vực vịnh Bắc Bộ và phụ cận. Phùng Văn Phách, Vũ Văn Chinh. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHCN “Viện Dầu Khí Việt Nam: 30 năm phát triển và hội nhập”, Phân ban 1, tr 94 - 108, 2008.
118. Nghiên cứu địa động lực và đứt gãy khu vực Vĩnh Thạnh (Bình Định) và lân cận trong Tân kiến tạo. Vũ Văn Chinh. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 2 (T 31), tr 99 - 109, 2009.
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA PHÒNG
Đề tài nghiên cứu độc lập cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
1. Nghiên cứu đánh giá vai trò cấu trúc địa chất và chuyển động Tân kiến tạo đối với tai biến nứt, trượt, lở đất dọc quốc lộ 6 và đề xuất giải pháp khắc phục
- Chủ nhiệm: TS. Vũ Văn Chinh
- Thời gian thực hiện: 2008 - 2009
2. Nghiên cứu đối sánh TKT- ĐĐL và cổ địa hình các bồn trũng thềm lục địa Việt Nam và tiềm năng khoáng sản liên quan
- Chủ nhiệm: TS. Lê Triều Việt
- Thời gian thực hiện: 2008 - 2009
3. Nghiên cứu mối liên quan của các loại hình tai biến địa chất với sự hoạt động hiện đại của các đới phá hủy kiến tạo á kinh tuyến khu vực Tây Bắc Việt Nam
- Chủ nhiệm: TS. Trần Văn Thắng
- Thời gian thực hiện: 2008 - 2009
Đề tài nghiên cứu chọn lọc Cấp cơ sở
1. Nghiên cứu đứt gãy kiến tạo khu vực phía Tây Phủ Lý
- Chủ nhiệm: KS. Phan Doãn Linh
- Thời gian thực hiện: 2003
2. Nghiên cứu các đới đứt gãy khu vực Quỳnh Nhai - Than Uyên trong giai đoạn Tân kiến tạo
- Chủ nhiệm: TS. Vũ Văn Chinh
- Thời gian thực hiện: 2004
3. Nghiên cứu đặc điểm tân kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực thị xã Lai Châu và kế cận
- Chủ nhiệm: TS. Trần Văn Thắng
- Thời gian thực hiện: 2005
4. Nghiên cứu đặc điểm Tân kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực trũng Kainozoi Điện Biên và kế cận
- Chủ nhiệm: ThS. Văn Đức Tùng
- Thời gian thực hiện: 2006
5. Đặc điểm hoạt động Tân kiến tạo và địa động lực thềm lục địa Việt Nam và kế cận
- Chủ nhiệm: TS. Lê Triều Việt
- Thời gian thực hiện: 2007
6. Nghiên cứu biến dạng kiến tạo Mesozoi muộn-Kainozoi khu vực Tây Nam Hòa Bình bằng phương pháp vi kiến tạo
- Chủ nhiệm: KS. Phan Doãn Linh
- Thời gian thực hiện: 2008
7. Nghiên cứu cấu trúc tân kiến tạo khu vực Thường Xuân- Bá Thước và các dạng tai biến liên quan
- Chủ nhiệm: CN. Nguyễn Thị Thanh Hương
- Thời gian thực hiện: 2009
8. Đặc điểm kiến tạo- địa động lực giai đoạn Pliocen- Đệ tứ khu vực biển Ninh Thuận-Bình Thuận và lân cận và các dạng tai biến địa chất liên quan
- Chủ nhiệm: TS. Lê Triều Việt
- Thời gian thực hiện: 2010
9. Đặc điểm các pha biến dạng trong Mesozoi muộn-Kainozoi của đới đứt gãy Lai Châu - Điện Biên
- Chủ nhiệm: ThS. Văn Đức Tùng
- Thời gian thực hiện: 2011
CÁC HỢP ĐỒNG CỦA PHÒNG
1. Nghiên cứu đánh giá điều kiện kiến tạo - Địa động lực Công trình thuỷ điện Nậm Na2 - tỉnh Lai Châu (Công ty TNHH TVXD Sông Đà - Ucrin)
-  Chủ nhiệm: TS. Trần Văn Thắng
-  Thời gian thực hiện: 2009
2. Nghiên cứu, xác định các yếu tố cấu trúc kiến tạo vùng Xiêng Khoảng trên cơ sở phân tích viễn thám làm tiền đề cho việc khoanh định các diện tích, nút cấu trúc triển vọng tìm kiếm khoáng sản nội sinh (Công ty Cổ phần Phát triển Đông Dương Xanh)
- Chủ nhiệm: TS. Trần Văn Thắng
- Thời gian thực hiện: 2009